Tổng quan vị trí của tính từ: trước danh từ, sau linking verb, sau danh từ, tính từ chỉ có một vị trí, bài tập
Tổng quan vị trí của tính từ trong tiếng Anh: trước danh từ (a big house), sau be và linking verb (She is happy), sau danh từ (something nice), tính từ chỉ đứng trước danh từ (main, only) hoặc chỉ đứng sau be (alive, afraid). Bảng quy tắc, lỗi thường gặp, liên kết và bài tập có đáp án.

Tổng quan vị trí của tính từ là gì?
Tổng quan vị trí của tính từ giúp bạn nắm các chỗ tính từ có thể xuất hiện trong câu: trước danh từ (a big house), sau be và các linking verb (She is happy; It looks nice) và sau những đại từ bất định như something, anything. Một số tính từ chỉ dùng được ở một vị trí nhất định.
Ví dụ
a beautiful garden
The garden looks beautiful.
I want something sweet.
Một số tính từ chỉ đứng trước danh từ hoặc chỉ sau be.
Các vị trí
| Vị trí | Ví dụ |
|---|---|
| Trước danh từ | an old house |
| Sau be | The house is old. |
| Sau linking verb | It seems old. |
| Sau something, anything | something new |
| Sau danh từ (cố định) | the president elect, attorney general |
Tính từ chỉ có một vị trí
| Chỉ trước danh từ | Chỉ sau be |
|---|---|
| main, only, chief, former, elder | alive, asleep, afraid, alone, awake |
| the main road | She is afraid. |
Xem bài: Vị trí của tính từ trước danh từ (bài đầy đủ)
Xem bài: Tính từ sau động từ nối
Xem thêm
Thứ tự nhiều tính từ và tính từ làm danh từ.
Xem bài: Tính từ có chức năng như danh từ
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Sửa: nice something
- Sửa: an asleep baby
- Chọn: She looks (tired / tiredly).
- Điền: The ___ (main) reason is cost.
- Sửa lỗi: The baby is a sleep.
Đáp án
- something nice
- a sleeping baby
- tired
- main
- The baby is asleep.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Tính từ mô tả, tính từ định lượng và tính từ chỉ định
Bài tiếp theo: Thứ tự các tính từ
Xem tất cả bài học chủ điểm Từ loại (Parts of Speech)
Câu hỏi thường gặp
Alive có đứng trước danh từ không?
Không, dùng living.
Tính từ có thể đứng sau danh từ không?
Một số cụm cố định.
Something đi với tính từ thế nào?
Tính từ đứng sau.
Linking verb là gì?
be, seem, look, feel, become.