Tổng quan tính từ mô tả, định lượng và chỉ định: khái niệm, ví dụ, vị trí, liên kết bài đầy đủ
Tổng quan tính từ mô tả, định lượng và chỉ định trong tiếng Anh: tính từ mô tả cho biết tính chất (tall, red), tính từ định lượng cho biết số lượng (some, many, three), tính từ chỉ định xác định đối tượng (this, those). Bảng so sánh, vị trí và liên kết đến các bài chi tiết.

Tổng quan tính từ mô tả, định lượng và chỉ định là gì?
Tổng quan tính từ mô tả, định lượng và chỉ định giúp phân biệt ba nhóm tính từ thường gặp: tính từ mô tả cho biết tính chất của đối tượng (tall, red, interesting), tính từ định lượng cho biết bao nhiêu (some, many, three), tính từ chỉ định cho biết đối tượng nào (this, that, these, those). Đây là bài tổng quan.
Ví dụ
three tall boys
those old books
some interesting ideas
Thứ tự: chỉ định, định lượng, rồi mô tả.
So sánh ba nhóm
| Nhóm | Chức năng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Mô tả | tính chất | tall, red, kind |
| Định lượng | số lượng | some, many, few, three |
| Chỉ định | xác định đối tượng | this, that, these, those |
Thứ tự trước danh từ
Từ hạn định (chỉ định, sở hữu), số lượng, rồi tính từ mô tả: those three tall boys.
Xem bài: Thứ tự tính từ trong cụm danh từ
Xem bài: Từ hạn định chỉ lượng some, any, no
Xem bài chi tiết
Xem bài liên quan.
Xem bài: Tính từ trong tiếng Anh
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Phân loại: tall, some, this
- Sắp xếp: those / old / three / books
- Chọn: I don't have (much / many) time.
- Chọn: (This / These) shoes are new.
- Sửa lỗi: old those books
Đáp án
- tall: mô tả; some: định lượng; this: chỉ định
- those three old books
- much
- These
- those old books
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Tính từ (Adjectives)
Bài tiếp theo: Vị trí của tính từ
Xem tất cả bài học chủ điểm Từ loại (Parts of Speech)
Câu hỏi thường gặp
Số đếm là tính từ định lượng không?
Có.
Tính từ chỉ định khác đại từ chỉ định thế nào?
Đi với danh từ.
Có thể kết hợp ba nhóm không?
Có.
Từ hạn định là gì?
Mạo từ, chỉ định, sở hữu, định lượng.