More, less và fewer: cách dùng so sánh số lượng, less hay fewer, the most, the least, bài tập có đáp án

More, less và fewer là các từ so sánh số lượng: more (nhiều hơn), less (ít hơn với danh từ không đếm được), fewer (ít hơn với danh từ đếm được). Cách dùng less hay fewer, the most, the least, the fewest, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

More, less và fewer: cách dùng so sánh số lượng, less hay fewer, the most, the least, bài tập có đáp án

More, less và fewer là gì?

More, less và fewer là các dạng so sánh của lượng từ: more là so sánh hơn của many / much (nhiều hơn), less là so sánh hơn của little (ít hơn, danh từ không đếm được), còn fewer là so sánh hơn của few (ít hơn, danh từ đếm được số nhiều).

Ví dụ

There are more people today than yesterday.
I have less money than you.
There are fewer cars on the road now.

Less + không đếm được; fewer + đếm được số nhiều.

So sánh nhất

Nguyên dạngSo sánh hơnSo sánh nhất
many / muchmorethe most
littlelessthe least
fewfewerthe fewest

Less hay fewer?

Danh từDùngVí dụ
đếm được số nhiềufewerfewer mistakes
không đếm đượclessless time
đơn vị thời gian, tiền, khoảng cáchlessless than 10 minutes, less than $5

Xem bài: Few và a few

Xem bài: Little và a little

Dùng như trạng từ và đại từ

Ví dụ

You should exercise more and eat less.
Fewer of them came than expected.

Less và more đứng một mình sau động từ.

Xem bài: The amount of và the number of

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Điền less/fewer: There are ___ chairs than before.
  2. Điền less/fewer: I drink ___ coffee now.
  3. Điền: It took ___ than ten minutes. (less/fewer)
  4. Viết lại: Not as many students came this year. (fewer)
  5. Sửa lỗi: We have less problems now.

Đáp án

  1. fewer
  2. less
  3. less
  4. Fewer students came this year.
  5. We have fewer problems now.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Plenty of, enough, sufficient

Bài tiếp theo: The amount of và the number of

Xem tất cả bài học chủ điểm Số lượng, số đếm và đơn vị (Quantity & Number)

Câu hỏi thường gặp

Less hay fewer khi có đơn vị?

Dùng less than với thời gian, tiền, khoảng cách.

Fewer than và less than khác nhau thế nào?

Fewer than + đếm được, less than + không đếm được hoặc đơn vị.

More than có đi với số không?

Có: more than ten.

Least có phải so sánh nhất của little không?

Có.