The amount of và the number of: khác nhau thế nào, a number of, an amount of, hòa hợp động từ, bài tập
The amount of và the number of đều nghĩa là lượng, số lượng nhưng khác loại danh từ: amount of đi với danh từ không đếm được, number of đi với danh từ đếm được số nhiều. Cách chia động từ, so sánh a number of, a large amount of, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

The amount of và the number of là gì?
The amount of và the number of đều chỉ 'lượng' hay 'số lượng', nhưng amount of đi với danh từ không đếm được còn number of đi với danh từ đếm được số nhiều. Điều khiến bài tập hóa khó là động từ: sau the number of dùng số ít, còn sau a number of dùng số nhiều.
Ví dụ
The amount of water is limited.
The number of students is increasing.
A number of students are absent.
The + number: tập trung vào số lượng (động từ số ít). A + number: nghĩa là một số (động từ số nhiều).
Bảng so sánh
| Cụm | Danh từ | Động từ |
|---|---|---|
| the amount of | không đếm được | số ít |
| an amount of | không đếm được | số ít |
| the number of | đếm được số nhiều | số ít |
| a number of | đếm được số nhiều | số nhiều |
A large/small amount of và a large/small number of
Ví dụ
A large amount of money was spent.
A small number of people disagreed.
The total number of visitors rose.
Large và small nhấn mạnh mức độ.
Xem bài: A large number of, a great many
Xem bài: A great deal of, a large amount of
Dùng trong mô tả số liệu
Dùng the number of khi mô tả biểu đồ về số lượng, the amount of khi mô tả lượng không đếm được như tiền, năng lượng.
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Điền: The ___ of accidents has fallen. (number/amount)
- Điền: The ___ of rain this year is high. (number/amount)
- Chia: A number of people (be) waiting.
- Chia: The number of cars (be) rising.
- Sửa lỗi: The amount of jobs have increased.
Đáp án
- number
- amount
- are
- is
- The number of jobs has increased.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài tiếp theo: A pair of, a piece of, a slice of
Xem tất cả bài học chủ điểm Số lượng, số đếm và đơn vị (Quantity & Number)
Câu hỏi thường gặp
The number of chia số ít hay số nhiều?
Số ít.
A number of khác the number of thế nào?
A number of = một số; the number of = số lượng.
Amount có dùng cho tiền không?
Có: a large amount of money.
Quantity khác amount không?
Quantity dùng cho cả hai loại, trang trọng.