A pair of, a piece of, a slice of: danh từ chỉ đơn vị, cách đếm danh từ không đếm được, bài tập có đáp án

A pair of, a piece of, a slice of là các cụm đơn vị giúp đếm danh từ không đếm được hoặc danh từ chỉ cặp: a pair of shoes, a piece of advice, a slice of bread. Cách dùng, hòa hợp động từ, danh sách cụm đơn vị thường gặp, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

A pair of, a piece of, a slice of: danh từ chỉ đơn vị, cách đếm danh từ không đếm được, bài tập có đáp án

A pair of, a piece of, a slice of là gì?

A pair of, a piece of, a slice of là các cụm chỉ đơn vị (partitive) giúp đếm những danh từ vốn không đếm được như advice, bread, news, hoặc những vật đi theo cặp như shoes, scissors. Muốn đếm, ta đếm đơn vị chứ không đếm danh từ.

Ví dụ

I need a piece of advice.
She ate two slices of bread.
He bought a new pair of trousers.

Đơn vị có thể thêm s: two pieces of advice.

Cụm đơn vị thường gặp

Danh từCụm đơn vị
advice, news, informationa piece of advice / news / information
bread, cake, pizzaa slice / loaf / piece of bread
shoes, trousers, scissorsa pair of shoes / trousers / scissors
water, coffee, teaa glass / cup / bottle of water
papera sheet / piece of paper
furniturea piece of furniture

Xem bài: Danh từ chỉ đơn vị đo lường

Hòa hợp động từ

Động từ chia theo đơn vị: A pair of shoes is on the floor; Two pairs of shoes are on the floor.

Xem bài: Much và many

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Điền: He gave me a useful ___ of advice.
  2. Điền: She wore a ___ of glasses.
  3. Điền: I had two ___ of bread.
  4. Chuyển số nhiều: a piece of news
  5. Sửa lỗi: I need two advices.

Đáp án

  1. piece
  2. pair
  3. slices
  4. two pieces of news
  5. I need two pieces of advice.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: The amount of và the number of

Bài tiếp theo: Danh từ chỉ đơn vị đo lường

Xem tất cả bài học chủ điểm Số lượng, số đếm và đơn vị (Quantity & Number)

Câu hỏi thường gặp

A piece of có đi với danh từ đếm được không?

Có: a piece of fruit.

Pair of dùng cho vật nào?

Vật có hai phần: shoes, glasses, scissors.

A slice of và a piece of khác gì?

Slice là lát mỏng.

Có cụm đơn vị nào cho news không?

A piece / an item of news.