Cụm động từ (verb phrases): cấu tạo trợ động từ + động từ chính, phân biệt với phrasal verbs, bài tập

Cụm động từ (verb phrase) gồm động từ chính và trợ động từ: has been waiting, should have gone, will be finished. Cấu tạo theo thì, câu hỏi và phủ định, trạng từ xen giữa, phân biệt cụm động từ (verb phrase) với phrasal verbs (give up), lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Cụm động từ (verb phrases): cấu tạo trợ động từ + động từ chính, phân biệt với phrasal verbs, bài tập

Cụm động từ là gì?

Cụm động từ (verb phrase) là nhóm từ gồm một động từ chính và một hoặc nhiều trợ động từ (be, have, do, modal). Cụm động từ làm vị ngữ trong câu và thể hiện thì, thể, thái, ngôi.

Ví dụ

She is sleeping. (be + V-ing)
They have finished. (have + V3)
He should have called. (modal + have + V3)
The house will be painted. (modal + be + V3)

Mỗi cụm có một động từ chính ở cuối.

Cấu tạo theo thì

Thì / ThểCụm động từVí dụ
Hiện tại tiếp diễnam/is/are + V-ingis working
Hiện tại hoàn thànhhave/has + V3have lived
Hoàn thành tiếp diễnhave/has been + V-inghas been waiting
Bị độngbe + V3was built
Modal hoàn thànhmodal + have + V3might have missed

Ôn lại: Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Câu hỏi, phủ định và trạng từ

Ví dụ

Has she been waiting long? (trợ động từ đầu đảo lên)
He has not finished. (not sau trợ động từ đầu tiên)
She has always been kind. (trạng từ giữa trợ động từ và động từ chính)

Trợ động từ đầu tiên quyết định đảo ngữ và phủ định.

Cụm động từ và phrasal verbs

Verb phrase (cụm động từ ngữ pháp)Phrasal verb (cụm động từ từ vựng)
Trợ động từ + động từ chínhĐộng từ + tiểu từ (give up, look after)
has been waitinggive up smoking
Thể hiện thì, thể, tháiTạo nghĩa mới của động từ

Xem bài: Cụm động từ phrasal verbs

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Xác định động từ chính trong cụm: might have been working
  2. Đặt câu hỏi: He has been studying all night.
  3. Phủ định: They will have finished by noon.
  4. Thêm always vào đúng vị trí: She has been helpful.
  5. Sửa lỗi: He have been waiting since 8.

Đáp án

  1. working
  2. Has he been studying all night?
  3. They will not have finished by noon.
  4. She has always been helpful.
  5. He has been waiting since 8.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Cụm danh từ (Noun phrases)

Bài tiếp theo: Cụm tính từ (Adjective phrases)

Xem tất cả bài học chủ điểm Cụm từ và thành ngữ có cấu trúc ngữ pháp

Câu hỏi thường gặp

Cụm động từ có tối đa mấy thành phần?

Có thể tới bốn trợ động từ: might have been being watched (rất hiếm).

Cụm động từ trong ngữ pháp và phrasal verb khác nhau thế nào?

Verb phrase là khái niệm ngữ pháp về cấu tạo; phrasal verb là khái niệm từ vựng về nghĩa.

Not đặt ở đâu trong cụm động từ?

Sau trợ động từ đầu tiên: would not have gone.

Động từ chính luôn ở cuối cụm không?

Có, trợ động từ đứng trước, động từ chính đứng cuối.