Cấu trúc be expected to do: được dự kiến, được kỳ vọng, It is expected that, bị động động từ tường thuật, bài tập

Cấu trúc be expected to do có hai nghĩa: được dự kiến sẽ (Prices are expected to rise) và được kỳ vọng/yêu cầu phải (Staff are expected to arrive on time). It is expected that + mệnh đề, expect sb to do, ứng dụng IELTS dự báo, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Cấu trúc be expected to do: được dự kiến, được kỳ vọng, It is expected that, bị động động từ tường thuật, bài tập

Cấu trúc be expected to do là gì?

Cấu trúc be expected to do là dạng bị động của expect sb to do, có hai nghĩa: 'được dự kiến sẽ' (dự báo) và 'được kỳ vọng phải' (yêu cầu, trách nhiệm). Đây là cấu trúc phổ biến trong tin tức, báo cáo và IELTS.

NghĩaVí dụ
Được dự kiếnPrices are expected to rise next year.
Được kỳ vọng / yêu cầuEmployees are expected to arrive on time.
It is expected thatIt is expected that the economy will grow.

Bị động với động từ tường thuật

Ví dụ

People expect the team to win.
→ The team is expected to win.
→ It is expected that the team will win.

Hai dạng bị động của động từ tường thuật.

Xem bài: Bị động với động từ tường thuật

Ứng dụng IELTS

Ví dụ

The number of tourists is expected to double by 2030.
It is expected that sales will decline slightly.

Dùng cho biểu đồ có dự báo tương lai.

Xem bài: Cấu trúc be likely to do

Expect sb to do (chủ động)

Ví dụ

My parents expect me to study medicine.
I didn't expect you to come.

Expect + O + to V.

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Chuyển bị động: Experts expect the population to reach 10 million.
  2. Chuyển sang It is expected that: The new law is expected to reduce crime.
  3. Viết lại: Students must hand in homework on time. (are expected to)
  4. Chia động từ: The storm is expected (hit) the coast tonight.
  5. Sửa lỗi: It is expected the price will fall.

Đáp án

  1. The population is expected to reach 10 million.
  2. It is expected that the new law will reduce crime.
  3. Students are expected to hand in homework on time.
  4. to hit
  5. It is expected that the price will fall.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Be meant to do

Bài tiếp theo: Be worth doing

Xem tất cả bài học chủ điểm Các cấu trúc động từ đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

Cấu trúc be expected to do có dùng ở quá khứ không?

Có: He was expected to win, but he lost.

It is expected that có bỏ that được không?

Văn trang trọng nên giữ that.

Be expected to và be likely to khác gì?

Expected nhấn mạnh dự báo từ người khác/chuyên gia; likely chỉ khả năng.

Expecting có nghĩa đặc biệt không?

She's expecting = cô ấy đang mang thai.