Cấu trúc prevent / stop somebody from doing something: ngăn ai làm gì, keep from, ban, bài tập
Cấu trúc prevent / stop somebody from doing something (ngăn cản ai làm gì): prevent/stop/keep + O + from + V-ing, stop sb doing (bỏ from), bị động be prevented from V-ing, ban/prohibit sb from V-ing, phân biệt stop doing và stop to do, lỗi prevent sb to do và bài tập.

Cấu trúc prevent / stop somebody from doing something
Cấu trúc prevent / stop somebody from doing something nghĩa là 'ngăn cản ai làm gì'. Sau from luôn là V-ing vì from là giới từ. Với stop, from có thể lược bỏ trong văn nói.
Ví dụ
The rain prevented us from going out.
Her parents stopped her (from) marrying him.
The noise kept me from sleeping.
Prevent trang trọng hơn stop.
Các động từ cùng nhóm
| Động từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| prevent sb from V-ing | ngăn chặn | The law prevents companies from polluting. |
| stop sb (from) V-ing | ngăn lại | I couldn't stop him (from) leaving. |
| keep sb from V-ing | giữ không cho | This coat keeps you from getting cold. |
| ban / prohibit sb from V-ing | cấm (chính thức) | He was banned from driving for a year. |
| discourage sb from V-ing | khuyên can, làm nản lòng | They discouraged her from quitting. |
Xem bài: Giới từ đi với động từ
Bị động
Ví dụ
We were prevented from entering the building.
He has been banned from playing football.
be + V3 + from + V-ing.
Phân biệt stop doing và stop to do
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| stop + V-ing | ngừng làm gì | He stopped smoking. |
| stop + to V | dừng lại để làm gì | He stopped to smoke. |
| stop + sb + (from) V-ing | ngăn ai làm gì | She stopped him (from) smoking. |
Xem bài: Động từ theo sau bởi cả V-ing và to V
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Chia động từ: The heavy traffic prevented us from (arrive) on time.
- Viết lại: Because of the injury, he couldn't play. (The injury prevented ...)
- Chuyển bị động: The security guard stopped the man from entering.
- Chia động từ: He was banned from (drive) for six months.
- Sửa lỗi: Nothing can stop me to achieve my dream.
Đáp án
- arriving
- The injury prevented him from playing.
- The man was stopped from entering (by the security guard).
- driving
- Nothing can stop me (from) achieving my dream.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Force/require somebody to do something
Bài tiếp theo: Remind somebody to do something
Xem tất cả bài học chủ điểm Cấu trúc nhờ vả, sai khiến và khiến ai làm gì (Causative)
Câu hỏi thường gặp
Cấu trúc prevent / stop somebody from doing something có bỏ from được không?
Với stop thì được trong văn nói; với prevent nên giữ from.
Prevent có dùng không tân ngữ không?
Có: prevent accidents, prevent the spread of disease.
Ban và prohibit khác gì?
Gần nghĩa; prohibit trang trọng hơn, thường trong luật.
Keep sb from V-ing và keep sb V-ing khác gì?
Keep sb from V-ing = ngăn ai làm; keep sb V-ing = khiến ai tiếp tục làm.