Động từ theo sau bởi cả V-ing và to V: hai nhóm (không đổi nghĩa và đổi nghĩa), bảng tổng hợp, bài tập

Động từ theo sau bởi cả V-ing và to V: tổng hợp động từ đi được với cả V-ing và to V, chia hai nhóm: nghĩa gần như không đổi (like, love, hate, prefer, start, begin, continue) và nghĩa thay đổi (stop, remember, forget, try, regret, mean, go on, need). Bảng so sánh nhanh, mẹo nhớ và bài tập tổng hợp có đáp án.

Động từ theo sau bởi cả V-ing và to V: hai nhóm (không đổi nghĩa và đổi nghĩa), bảng tổng hợp, bài tập

Động từ theo sau bởi cả V-ing và to V: tổng hợp động từ đi được với cả V-ing và to V, chia hai nhóm: nghĩa gần như không đổi (like, love, hate, prefer, start, begin, continue) và nghĩa thay đổi (stop, remember, forget, try, regret, mean, go on, need). Bảng so sánh nhanh, mẹo nhớ và bài tập tổng hợp có đáp án. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Nhóm 1: Nghĩa gần như không đổi

Động từVí dụ
begin, startIt began to rain. = It began raining.
continueHe continued to talk. = He continued talking.
like, love, hate, preferI love to dance. = I love dancing.
intend, propose (dự định)I intend to go / going.
can't bearI can't bear to watch / watching.

Xem bài chi tiết nhóm 1

Nhóm 2: Nghĩa thay đổi

Động từ+ V-ing+ to V
stopngừng hẳn việc đang làmdừng lại để làm việc khác
remembernhớ đã làmnhớ phải làm
forgetquên đã làmquên phải làm
trythử làm (xem kết quả)cố gắng làm
regrethối hận đã làmlấy làm tiếc phải thông báo
meancó nghĩa là, kéo theocó ý định
go ontiếp tục việc đang làmchuyển sang việc khác
needcần được làm (bị động)cần làm (chủ động)

Xem bài chi tiết nhóm 2

Mẹo nhớ nhóm 2


Bài tập tổng hợp

  1. I'll never forget ____ (see) the sea for the first time.
  2. Did you remember ____ (turn off) the oven?
  3. Let's stop ____ (have) a coffee. I'm tired.
  4. The children continued ____ (play) after dark.
  5. I tried ____ (move) the sofa, but it was too heavy.
  6. If the printer doesn't work, try ____ (restart) it.
  7. He went on ____ (become) a famous writer.
  8. I'd love ____ (visit) Japan one day.
  9. The windows need ____ (clean).
  10. We regret ____ (inform) you that the flight is cancelled.

Đáp án

  1. seeing
  2. to turn off
  3. to have
  4. to play / playing
  5. to move
  6. restarting
  7. to become
  8. to visit
  9. cleaning
  10. to inform

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Động từ theo sau bởi to V

Bài tiếp theo: Phân biệt stop doing và stop to do

Xem tất cả bài học chủ điểm Danh động từ và động từ nguyên mẫu (Gerunds & Infinitives)

Câu hỏi thường gặp

Có mẹo nào nhanh nhất để nhớ nhóm đổi nghĩa không?

Đặt mỗi động từ vào hai câu ví dụ cá nhân (một với V-ing, một với to V) và đọc to nhiều lần.

Động từ theo sau bởi cả V-ing và to V là gì và dùng khi nào?

Động từ theo sau bởi cả V-ing và to V: tổng hợp động từ đi được với cả V-ing và to V, chia hai nhóm: nghĩa gần như không đổi (like, love, hate, prefer, start, begin, continue) và nghĩa thay đổi (stop, remember, forget, try, regret, mean, go on, need). Bảng so sánh nhanh, mẹo nhớ và bài tập tổng hợp có đáp án. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Cần nhớ gì về động từ theo sau bởi cả v-ing và to v?

Không đổi nghĩa: begin, start, continue, like, love, hate, prefer. Đổi nghĩa: stop, remember, forget, try, regret, mean, go on, need. V-ing ≈ việc trước/đang làm; to V ≈ việc sau/mục đích.

Có bài tập về động từ theo sau bởi cả v-ing và to v không?

Có. Phần Bài tập thực hành ở cuối bài có đáp án để bạn tự kiểm tra.