Động từ theo sau bởi to V: danh sách đầy đủ theo nhóm nghĩa, mẹo nhớ, bài tập có đáp án
Động từ theo sau bởi to V: danh sách động từ đi với to V (không đi với V-ing): want, decide, hope, plan, promise, refuse, agree, offer, manage, fail, afford, seem, appear, learn, expect, pretend, tend, would like... Nhóm theo nghĩa (dự định, đồng ý/từ chối, cố gắng), mẹo nhớ (hướng tương lai), lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Động từ theo sau bởi to V: danh sách động từ đi với to V (không đi với V-ing): want, decide, hope, plan, promise, refuse, agree, offer, manage, fail, afford, seem, appear, learn, expect, pretend, tend, would like... Nhóm theo nghĩa (dự định, đồng ý/từ chối, cố gắng), mẹo nhớ (hướng tương lai). Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Danh sách theo nhóm nghĩa
| Nhóm nghĩa | Động từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Mong muốn | want, wish, hope, would like, would love, long, need | I hope to see you soon. |
| Dự định, quyết định | plan, intend, decide, choose, aim, mean, expect, arrange | We decided to stay home. |
| Đồng ý, từ chối, hứa | agree, refuse, promise, offer, threaten, swear | He refused to answer. |
| Cố gắng, thành công, thất bại | try, attempt, manage, fail | She managed to escape. |
| Khả năng chi trả, dám | afford, dare | I can't afford to buy a car. |
| Có vẻ | seem, appear, tend, happen | He seems to be tired. |
| Học hỏi | learn, how to (sau know, learn...) | I learned to swim at 5. |
| Giả vờ, yêu cầu | pretend, ask, demand, beg | She pretended to be asleep. |
Mẹo nhớ
Phủ định và dạng mở rộng
Ví dụ
He promised not to be late again.
She seems to have forgotten. (perfect infinitive)
The report needs to be finished. (passive infinitive)
Not đứng trước to.
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- We can't afford ____ (buy) a new house.
- She offered ____ (drive) me home.
- He pretended ____ (not / see) me.
- They failed ____ (reach) the top.
- I'm learning ____ (play) the guitar.
- He seems ____ (know) everything.
- She threatened ____ (call) the police.
Đáp án
- to buy
- to drive
- not to see
- to reach
- to play
- to know
- to call
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Động từ theo sau bởi V-ing
Bài tiếp theo: Động từ theo sau bởi cả V-ing và to V
Xem tất cả bài học chủ điểm Danh động từ và động từ nguyên mẫu (Gerunds & Infinitives)
Câu hỏi thường gặp
Có động từ nào đi được cả to V và V-ing không?
Có: like, love, start, begin, continue (nghĩa gần như không đổi) và stop, remember, forget, try, regret (đổi nghĩa).
Động từ theo sau bởi to V là gì và dùng khi nào?
Động từ theo sau bởi to V: danh sách động từ đi với to V (không đi với V-ing): want, decide, hope, plan, promise, refuse, agree, offer, manage, fail, afford, seem, appear, learn, expect, pretend, tend, would like... Nhóm theo nghĩa (dự định, đồng ý/từ chối, cố gắng), mẹo nhớ (hướng tương lai). Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Lỗi thường gặp khi dùng động từ theo sau bởi to v là gì?
Lỗi 1: V-ing sau want, decide, hope: Sai: I want going. / She decided buying it. — Đúng: I want to go. / She decided to buy it. Lỗi 2: Thiếu to: Sai: I hope see you. / He agreed help me. — Đúng: I hope to see you. / He agreed to help me. Lỗi 3: to + V-ing: Sai: I want to going. — Đúng: I want to go.
Cần nhớ gì về động từ theo sau bởi to v?
want, hope, plan, decide, agree, refuse, promise, offer, manage, fail, afford, seem, pretend, learn, would like + to V. Phủ định: not to V. To V thường hướng về tương lai so với động từ chính.