Cấu trúc prevent somebody from doing: tóm tắt cách dùng ngăn ai làm gì, stop, keep, bài tập ngắn
Tóm tắt cấu trúc prevent somebody from doing (ngăn cản ai làm gì) trong nhóm động từ + giới từ + V-ing: prevent/stop/keep + O + from + V-ing, bị động be prevented from V-ing, kèm liên kết bài chi tiết trong chủ điểm Câu sai khiến và bài tập ngắn có đáp án.

Cấu trúc prevent somebody from doing
Cấu trúc prevent somebody from doing nghĩa là 'ngăn cản ai làm gì', thuộc nhóm động từ + tân ngữ + giới từ + V-ing. Bài này tóm tắt; phần chi tiết nằm ở bài Prevent / stop somebody from doing something trong chủ điểm Câu sai khiến.
Xem bài chi tiết: Prevent / stop somebody from doing something
Tóm tắt công thức
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| prevent + O + from + V-ing | The rain prevented us from going out. |
| stop + O + (from) + V-ing | Nobody can stop me (from) trying. |
| keep + O + from + V-ing | The noise kept me from sleeping. |
| be prevented from + V-ing | He was prevented from entering. |
Nhóm động từ + O + giới từ + V-ing
Ví dụ
accuse sb of doing
blame sb for doing
thank sb for doing
congratulate sb on doing
Cùng cấu trúc V + O + giới từ + V-ing.
Xem bài: Cấu trúc accuse somebody of doing
Lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Chia động từ: The guard prevented us from (take) photos.
- Viết lại: Because of the storm, we couldn't leave. (The storm prevented ...)
- Chuyển bị động: The police stopped him from driving.
Đáp án
- taking
- The storm prevented us from leaving.
- He was stopped from driving (by the police).
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài tiếp theo: Accuse somebody of doing
Xem tất cả bài học chủ điểm Các cấu trúc động từ đặc biệt
Câu hỏi thường gặp
Cấu trúc prevent somebody from doing có bỏ from được không?
Với prevent nên giữ from; với stop có thể bỏ trong văn nói.
Prevent và avoid khác gì?
Prevent sb from: ngăn người khác; avoid + V-ing: tự tránh làm.
Có dùng prevent + N không?
Có: prevent accidents, prevent disease.
Prevention là gì?
Danh từ: sự phòng ngừa — Prevention is better than cure.