Cấu trúc accuse somebody of doing: buộc tội ai làm gì, be accused of, charge with, suspect of, bài tập
Cấu trúc accuse somebody of doing (buộc tội, cáo buộc ai làm gì): They accused him of stealing. Bị động be accused of V-ing, accuse sb of having V3, so sánh với charge sb with, suspect sb of, blame sb for, tường thuật lời buộc tội, lỗi accuse sb for và bài tập có đáp án.

Cấu trúc accuse somebody of doing là gì?
Cấu trúc accuse somebody of doing nghĩa là 'buộc tội, cáo buộc ai đã làm điều gì sai'. Giới từ luôn là of, theo sau là V-ing hoặc danh từ.
Ví dụ
They accused him of stealing the money.
She accused me of lying.
He was accused of murder.
The company was accused of polluting the river.
Bị động: be accused of.
Accuse sb of having V3
Ví dụ
They accused her of having cheated in the exam.
Nhấn mạnh hành động đã xảy ra trước (thường có thể dùng V-ing thường).
So sánh các động từ buộc tội, đổ lỗi
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| accuse sb of V-ing | buộc tội | They accused him of lying. |
| charge sb with V-ing / N | buộc tội (pháp lý) | He was charged with theft. |
| suspect sb of V-ing | nghi ngờ | Police suspect him of fraud. |
| blame sb for V-ing | đổ lỗi | Don't blame me for losing. |
Xem bài: Cấu trúc blame somebody for doing
Tường thuật lời buộc tội
Ví dụ
"You broke my phone!" she said to him.
→ She accused him of breaking her phone.
Dùng accuse để tường thuật câu buộc tội.
Xem bài: Câu tường thuật với suggest, advise, warn, promise
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Tường thuật: "You cheated!" Tom said to Nam.
- Chuyển bị động: People accused the minister of taking bribes.
- Chọn: The police (accused / charged) him with robbery.
- Chia động từ: She was accused of (start) the fire.
- Sửa lỗi: They accused her for telling lies.
Đáp án
- Tom accused Nam of cheating.
- The minister was accused of taking bribes.
- charged
- starting
- They accused her of telling lies.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Prevent somebody from doing
Bài tiếp theo: Congratulate somebody on doing
Xem tất cả bài học chủ điểm Các cấu trúc động từ đặc biệt
Câu hỏi thường gặp
Cấu trúc accuse somebody of doing có dùng trong tin tức không?
Có, rất phổ biến: The CEO was accused of fraud.
Accusation là gì?
Danh từ: lời buộc tội — make an accusation against sb.
Accuse và blame khác gì?
Accuse: buộc tội (cho rằng ai làm sai); blame: đổ lỗi (cho rằng ai chịu trách nhiệm).
The accused là gì?
Bị cáo (trong phiên tòa).