Cấu trúc have somebody do something: nhờ, giao ai làm gì, have + O + V, so sánh get sb to do, bài tập

Cấu trúc have somebody do something (nhờ, sai, giao ai làm gì) dùng khi người có quyền hoặc khách hàng yêu cầu người khác làm: I'll have my assistant call you. Công thức have + O + V nguyên mẫu, chuyển sang have something done, so sánh với get sb to do và make sb do, lỗi thường gặp và bài tập.

Cấu trúc have somebody do something: nhờ, giao ai làm gì, have + O + V, so sánh get sb to do, bài tập

Cấu trúc have somebody do something là gì?

Cấu trúc have somebody do something nghĩa là 'nhờ, giao, sai ai làm gì', thường dùng khi người nói có quyền (quản lý, khách hàng) hoặc trả tiền cho dịch vụ. Sau have + tân ngữ là động từ nguyên mẫu không to.

Ví dụ

I'll have my secretary send you the details.
She had the mechanic check her brakes.
The teacher had the students write an essay.

Người có quyền giao việc, không mang nghĩa ép buộc như make.

Xem bài tổng quan: Động từ gây khiến make, let, have, get

Chuyển sang have something done

Ví dụ

I had the hairdresser cut my hair.
→ I had my hair cut.
We'll have a plumber fix the pipe.
→ We'll have the pipe fixed.

Khi không cần nói người làm, dùng have + vật + V3.

Xem bài: Cấu trúc have something done

So sánh have, get, make

Cấu trúcSắc tháiVí dụ
have sb doGiao việc (có quyền)I had him repair the car.
get sb to doThuyết phục, nhờI got him to repair the car.
make sb doÉp buộcI made him repair the car.

Xem bài: Cấu trúc get somebody to do something

Have + O + V-ing

Ví dụ

He had us laughing all evening.
I won't have you talking to me like that!

have + O + V-ing = khiến ai đang làm gì / không chấp nhận ai làm gì.

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Chia động từ: I'll have the waiter (bring) us the menu.
  2. Chia động từ: The manager had his assistant (book) a meeting room.
  3. Viết lại với have sth done: I had a painter paint the house.
  4. Viết lại với get: I had my brother help me move.
  5. Sửa lỗi: She had the electrician to check the wiring.

Đáp án

  1. bring
  2. book
  3. I had the house painted.
  4. I got my brother to help me move.
  5. She had the electrician check the wiring.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Let somebody do something

Bài tiếp theo: Get somebody to do something

Xem tất cả bài học chủ điểm Cấu trúc nhờ vả, sai khiến và khiến ai làm gì (Causative)

Câu hỏi thường gặp

Cấu trúc have somebody do something có dùng to không?

Không: have sb do. Get mới đi với to: get sb to do.

Have sb do có phổ biến ở Anh-Anh không?

Phổ biến hơn ở Anh-Mỹ; Anh-Anh hay dùng get sb to do.

Bị động của have sb do là gì?

Dùng have sth done: I had the car repaired.

I won't have you doing that nghĩa là gì?

Tôi không cho phép / không chấp nhận bạn làm thế.