Cấu trúc have something done: nhờ làm gì, have + O + V3 theo các thì, have sth done mang nghĩa bị, bài tập

Cấu trúc have something done (have + vật + V3) dùng khi nhờ hoặc thuê người khác làm việc gì cho mình: I had my hair cut. Chia have theo các thì, câu hỏi và phủ định, nghĩa 'bị' (had my bag stolen), so sánh với get something done, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Cấu trúc have something done: nhờ làm gì, have + O + V3 theo các thì, have sth done mang nghĩa bị, bài tập

Cấu trúc have something done là gì?

Cấu trúc have something done dùng khi một người nhờ, thuê hoặc sắp xếp để người khác làm việc gì đó cho mình, thường là dịch vụ. Trọng tâm là kết quả (việc được làm), không phải người làm.

Ví dụ

I had my hair cut yesterday. (thợ cắt)
We're having our house painted.
She has her car serviced every year.

Người nói không tự làm.

Xem bài tổng quan: Cấu trúc have/get something done (chủ điểm Câu bị động)

Chia have theo các thì

ThìVí dụ
Hiện tại đơnI have my nails done every month.
Hiện tại tiếp diễnI'm having my kitchen redecorated.
Quá khứ đơnShe had her eyes tested.
Hiện tại hoàn thànhWe've had the windows cleaned.
Tương laiI'll have the report printed.
ModalYou should have your teeth checked.

Câu hỏi và phủ định

Ví dụ

Did you have your phone repaired?
Where do you have your hair cut?
I didn't have the car washed.

Have là động từ chính → dùng do/does/did.

Nghĩa 'bị' (trải nghiệm xấu)

Ví dụ

He had his bike stolen last night.
She had her bag snatched in the street.

Không phải nhờ; diễn tả việc xấu xảy ra với ai.

Have sth done và get sth done

have sth doneget sth done
Trung tính, hơi trang trọngThân mật hơn, có thể hàm ý nỗ lực
I had my car repaired.I got my car repaired.

Xem bài: Cấu trúc get something done

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. A mechanic is checking my car now. (I'm having ...)
  2. A photographer took our wedding photos. (We had ...)
  3. You should ask a doctor to examine your knee. (You should have ...)
  4. Someone stole his wallet on the bus. (He had ...)
  5. Sửa lỗi: I'm going to have cleaned my carpet.

Đáp án

  1. I'm having my car checked.
  2. We had our wedding photos taken.
  3. You should have your knee examined.
  4. He had his wallet stolen on the bus.
  5. I'm going to have my carpet cleaned.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Help somebody (to) do something

Bài tiếp theo: Get something done

Xem tất cả bài học chủ điểm Cấu trúc nhờ vả, sai khiến và khiến ai làm gì (Causative)

Câu hỏi thường gặp

Cấu trúc have something done có nêu người làm được không?

Có, thêm by: I had my hair cut by a famous stylist.

Have sth done là chủ động hay bị động?

Có hình thức giống bị động (V3) nhưng chủ ngữ là người nhờ làm, gọi là bị động sai khiến.

Get sth done có thay được không?

Có trong hầu hết trường hợp, thân mật hơn.

I had my hair cut và I cut my hair khác gì?

I had my hair cut = nhờ thợ cắt; I cut my hair = tự cắt.