Danh từ đếm được và không đếm được (Countable & Uncountable Nouns): cách phân biệt, bài tập

Danh từ đếm được và không đếm được (Countable &: hướng dẫn đầy đủ danh từ đếm được và không đếm được: định nghĩa, 6 nhóm danh từ không đếm được, danh từ dùng được cả hai cách với nghĩa khác nhau, từ hạn định đi kèm, các danh từ "bẫy" với người Việt (advice, information, furniture, homework), lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Danh từ đếm được và không đếm được (Countable & Uncountable Nouns): cách phân biệt, bài tập

Danh từ đếm được và không đếm được (Countable &: hướng dẫn đầy đủ danh từ đếm được và không đếm được: định nghĩa, 6 nhóm danh từ không đếm được, danh từ dùng được cả hai cách với nghĩa khác nhau, từ hạn định đi kèm, các danh từ "bẫy" với người Việt (advice, information, furniture, homework). Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Thế nào là đếm được và không đếm được?

Danh từ đếm được (countable nouns) chỉ những thứ có thể đếm từng cái: one apple, two apples. Chúng có dạng số ít và số nhiều.

Danh từ không đếm được (uncountable nouns) chỉ chất liệu, khái niệm trừu tượng hoặc những thứ được xem như một khối: water, rice, love, information. Chúng chỉ có một dạng, không thêm s và đi với động từ số ít.

Đặc điểmĐếm đượcKhông đếm được
Có dạng số nhiềuCó: book → booksKhông: water (✘ waters)
Dùng a/anCó: a bookKhông: ✘ a water
Đi với số đếmCó: three booksKhông, dùng đơn vị: three bottles of water
Động từSố ít hoặc số nhiềuLuôn số ít: Water is...
Hỏi số lượngHow many books?How much water?

6 nhóm danh từ không đếm được

NhómVí dụ
Chất lỏng, chất khíwater, milk, coffee, juice, oil, air, oxygen, smoke
Chất rắn, vật liệuwood, paper, glass, gold, iron, plastic, cotton
Thực phẩm dạng hạt, khốirice, sugar, salt, flour, bread, meat, cheese, butter
Khái niệm trừu tượnglove, happiness, freedom, knowledge, education, advice, information, help, time
Danh từ chỉ tập hợp chungmoney, furniture, luggage, baggage, equipment, jewellery, homework, traffic, mail
Môn học, ngôn ngữ, hoạt động, hiện tượngmaths, English, music, swimming, weather, rain, snow, news

Từ hạn định đi kèm

Đếm đượcKhông đếm đượcCả hai
a/an, many, few, a few, several, each, every, these, those, a number ofmuch, little, a little, an amount of, a great deal ofthe, some, any, no, a lot of, lots of, plenty of, enough, more, most

Xem bảng đầy đủ: Từ hạn định đi với danh từ đếm được và không đếm được

Danh từ dùng được cả hai cách

Nhiều danh từ vừa đếm được vừa không đếm được, nhưng nghĩa thay đổi.

Danh từKhông đếm đượcĐếm được
timethời gian: I have no time.lần: three times
papergiấy: a sheet of papertờ báo, bài báo: a newspaper, a research paper
glassthủy tinh: made of glasscái cốc: two glasses
hairtóc (cả mái): She has long hair.sợi tóc: There's a hair in my soup.
roomkhông gian, chỗ: no room for a sofacăn phòng: a big room
experiencekinh nghiệm: work experiencetrải nghiệm: an amazing experience
chickenthịt gà: some chickencon gà: three chickens
coffee, tea, beerđồ uống nói chung: I like coffee.một cốc: Two coffees, please.

Cách đếm danh từ không đếm được

Ví dụ

a piece of advice, a piece of furniture, an item of news
a glass of water, a cup of tea, a bottle of milk
a loaf of bread, a bowl of rice, a kilo of sugar

Dùng danh từ đơn vị + of. Danh từ đơn vị được chia số nhiều: two pieces of advice.

Xem bài: Cách chuyển danh từ không đếm được sang cách diễn đạt đếm được

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

Bài tập 1: Phân loại danh từ: đếm được (C) hay không đếm được (U)

  1. chair
  2. furniture
  3. suitcase
  4. luggage
  5. job
  6. work
  7. song
  8. music
  9. coin
  10. money
  11. fact
  12. information

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng

  1. Can you give me (A. an / B. some) advice?
  2. There (A. is / B. are) a lot of traffic today.
  3. How (A. many / B. much) homework do you have?
  4. I've been to Da Nang three (A. time / B. times).
  5. She has beautiful long (A. hair / B. hairs).
  6. We need more (A. equipment / B. equipments).

Bài tập 3: Tìm và sửa lỗi sai

  1. Thank you for the informations.
  2. I bought a new furniture for my room.
  3. Our teacher gives us many homeworks.
  4. This news are very sad.
  5. He has made a great progress in English.

Bài tập 4: Điền a/an hoặc some

  1. I'd like ____ glass of water.
  2. We need ____ glass to repair the window.
  3. She had ____ wonderful experience in Japan.
  4. Do you have ____ experience in teaching?
  5. There's ____ hair in my soup!

Đáp án

Bài tập 1

  1. C
  2. U
  3. C
  4. U
  5. C
  6. U
  7. C
  8. U
  9. C
  10. U
  11. C
  12. U

Bài tập 2

  1. B. some
  2. A. is
  3. B. much
  4. B. times
  5. A. hair
  6. A. equipment

Bài tập 3

  1. Thank you for the information.
  2. I bought some new furniture / a new piece of furniture for my room.
  3. Our teacher gives us a lot of homework.
  4. This news is very sad.
  5. He has made great progress in English.

Bài tập 4

  1. a
  2. some
  3. a
  4. any / some
  5. a

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Danh từ có hình thức số ít nhưng mang nghĩa số nhiều

Bài tiếp theo: Cách chuyển danh từ không đếm được sang cách diễn đạt đếm được

Xem tất cả bài học chủ điểm Danh từ và cụm danh từ (Nouns & Noun Phrases)

Câu hỏi thường gặp

Làm sao biết một danh từ đếm được hay không?

Tra từ điển: [C] là countable, [U] là uncountable. Nếu một từ có cả [C] và [U] thì nghĩa thường khác nhau ở hai cách dùng.

Tại sao advice không đếm được?

Trong tiếng Anh, advice được xem là khái niệm chung, không chia thành từng cái. Muốn nói một lời khuyên dùng a piece of advice.

Có dùng some với danh từ đếm được không?

Có, với danh từ số nhiều: some books. Với danh từ không đếm được: some water.

money có đếm được không?

Money không đếm được (much money, money is). Nhưng dollar, coin, note thì đếm được: five dollars.

a coffee có đúng không?

Đúng khi gọi đồ uống, nghĩa là một cốc cà phê. Coffee nói chung là không đếm được.