Danh từ có hình thức số ít nhưng mang nghĩa số nhiều (và ngược lại): news, police, people, maths...

Danh từ có hình thức số ít nhưng mang nghĩa số n: phân biệt các danh từ dễ gây nhầm về số: danh từ hình thức số ít nhưng nghĩa số nhiều (people, police, cattle, staff), danh từ có đuôi s nhưng là số ít (news, maths, physics, politics, measles, the United States). Cách chia động từ đúng và bài tập có đáp án.

Danh từ có hình thức số ít nhưng mang nghĩa số nhiều (và ngược lại): news, police, people, maths...

Danh từ có hình thức số ít nhưng mang nghĩa số n: phân biệt các danh từ dễ gây nhầm về số: danh từ hình thức số ít nhưng nghĩa số nhiều (people, police, cattle, staff), danh từ có đuôi s nhưng là số ít (news, maths, physics, politics, measles, the United States). Cách chia động từ đúng. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Vì sao dễ nhầm?

Thông thường danh từ có đuôi s là số nhiều, không có s là số ít. Nhưng có hai nhóm danh từ đi ngược quy tắc này: không có s nhưng mang nghĩa số nhiều, và có s nhưng là số ít. Chọn sai sẽ dẫn đến chia sai động từ.

NhómVí dụĐộng từ
Không có s, nghĩa số nhiềupeople, police, cattle, poultry, livestocksố nhiều: People are...
Có s, nghĩa số ítnews, maths, physics, measles, the Philippinessố ít: The news is...

1. Hình thức số ít, nghĩa số nhiều

Danh từNghĩaVí dụ
peoplengười ta, những ngườiMany people are waiting.
policecảnh sát (lực lượng)The police are coming.
cattlegia súc (bò)The cattle are in the field.
poultrygia cầm (khi chỉ con vật)The poultry are kept indoors.
livestockvật nuôiLivestock are sold at the market.
clergygiới tu sĩThe clergy were invited.

2. Có đuôi s nhưng là số ít

NhómVí dụCâu mẫu
newsnewsThe news is surprising.
Môn học -icsmathematics/maths, physics, economics, politics, statistics, linguisticsPhysics is my favourite subject.
Bệnhmeasles, mumps, diabetes, rabiesMeasles is a dangerous disease.
Trò chơibilliards, darts, dominoes, cardsDarts is popular in pubs.
Tên nước, tổ chứcthe United States, the Philippines, the Netherlands, the United NationsThe United States is a big country.
Tên sách, phim, báo"Little Women", The Times"Little Women" is a classic novel.

3. Danh từ tập hợp: số ít hoặc số nhiều

Family, team, class, staff, government, audience có thể dùng động từ số ít hoặc số nhiều tùy cách nhìn (xem bài Danh từ chỉ người, vật và tập hợp).

Xem bài: Danh từ chỉ người, vật và danh từ tập hợp

4. Số tiền, thời gian, khoảng cách: số ít

Ví dụ

Ten dollars is too much for this.
Two hours is a long time to wait.
Five kilometres is not far.

Dù có danh từ số nhiều, ta xem cả lượng như một đơn vị nên chia số ít.

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

Bài tập 1: Chọn is hoặc are

  1. The news on TV tonight ____ very interesting.
  2. The police ____ asking questions.
  3. Economics ____ a useful subject.
  4. Cattle ____ raised on this farm.
  5. Fifty dollars ____ enough for the trip.
  6. The Netherlands ____ famous for tulips.
  7. The elderly ____ often lonely.
  8. Diabetes ____ a common disease.

Bài tập 2: Tìm và sửa lỗi sai

  1. I have a good news for you.
  2. Physics are hard for me.
  3. The people in my town is very kind.
  4. Three weeks are a long holiday.

Đáp án

Bài tập 1

  1. is
  2. are
  3. is
  4. are
  5. is
  6. is
  7. are
  8. is

Bài tập 2

  1. I have some good news for you. / a piece of good news
  2. Physics is hard for me.
  3. The people in my town are very kind.
  4. Three weeks is a long holiday.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Danh từ luôn ở dạng số nhiều

Bài tiếp theo: Danh từ đếm được và không đếm được

Xem tất cả bài học chủ điểm Danh từ và cụm danh từ (Nouns & Noun Phrases)

Câu hỏi thường gặp

news là số ít hay số nhiều?

Số ít, không đếm được: The news is... Một tin là a piece of news.

people có số nhiều không?

People đã là số nhiều của person. Peoples (có s) chỉ các dân tộc, các tộc người.

statistics is hay are?

Statistics is khi là môn thống kê học; statistics are khi là các số liệu thống kê.

Ten years is hay are?

Khi xem khoảng thời gian như một đơn vị thì dùng is: Ten years is a long time.