Đại từ one với nghĩa "người ta" (Generic one) và các cách dùng của one: bài tập có đáp án
Đại từ one với nghĩa "người ta" (Generic one) và: các cách dùng của one: đại từ phiếm chỉ one (người ta, ai cũng) trong văn trang trọng với one's/oneself; one thay cho danh từ đã nhắc; one of + danh từ số nhiều; one ... the other; so sánh one với you, people, they; lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Đại từ one với nghĩa "người ta" (Generic one) và: các cách dùng của one: đại từ phiếm chỉ one (người ta, ai cũng) trong văn trang trọng với one's/oneself; one thay cho danh từ đã nhắc; one of + danh từ số nhiều; one ... the other; so sánh one với you, people, they. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Tổng quan các cách dùng one
| Cách dùng | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| Đại từ phiếm chỉ | người ta, ai cũng | One should always be honest. |
| Thay thế danh từ đếm được | cái, chiếc (đã nhắc) | I like the red one. |
| one of + N số nhiều | một trong số | She is one of my best friends. |
| one ... the other / another | một cái ... cái kia | One is red; the other is blue. |
| Số đếm | một | I have one brother. |
Xem bài: One và ones thay thế danh từ
1. One phiếm chỉ: "người ta"
One có thể chỉ bất kỳ ai, mọi người nói chung, kể cả người nói. Cách dùng này rất trang trọng, thường gặp trong văn viết, châm ngôn, hướng dẫn.
Ví dụ
One should never give up.
One cannot learn a language in a week.
One must do one's best.
One should take care of oneself.
Dạng sở hữu: one's; phản thân: oneself. Động từ chia số ít.
So sánh các cách nói "người ta"
| Từ | Mức độ | Ví dụ |
|---|---|---|
| one | Rất trang trọng | One never knows what may happen. |
| you | Thân mật, phổ biến nhất | You never know what may happen. |
| people | Trung tính | People say that the hotel is haunted. |
| they | Thân mật, chỉ người khác | They say it's going to rain. |
| Câu bị động | Trang trọng, khách quan | It is said that the hotel is haunted. |
2. One of + danh từ số nhiều
Ví dụ
One of my friends is a doctor.
Hanoi is one of the oldest cities in Vietnam.
Danh từ sau one of luôn số nhiều; động từ chia theo one (số ít).
3. One ... the other / another
Ví dụ
I have two cats. One is white, and the other is black.
They walked in one after another.
The students sat one behind the other.
Hai cái: one ... the other. Ba cái: one ... another ... the other.
Xem bài: Another, other, others, the other, the others
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
Bài tập 1: Viết lại câu dùng one
- You should always keep your promises.
- You can't be too careful.
- You must believe in yourself.
Bài tập 2: Chọn đáp án đúng
- One of my brothers (live / lives) in Canada.
- Da Lat is one of the most beautiful (city / cities).
- I have two pens. One is blue and (another / the other) is red.
- One must do (one's / his / your) duty.
Đáp án
Bài tập 1
- One should always keep one's promises.
- One can't be too careful.
- One must believe in oneself.
Bài tập 2
- lives
- cities
- the other
- one's
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: It giả và there giả
Bài tiếp theo: Đại từ phân phối
Xem tất cả bài học chủ điểm Đại từ (Pronouns)
Câu hỏi thường gặp
Có nên dùng one trong văn nói không?
Ít dùng vì nghe rất trang trọng, có phần cứng nhắc. Văn nói thường dùng you hoặc people.
One of my friends is hay are?
Is, vì chủ ngữ chính là one.
one's có phải viết tắt của one is không?
Có thể là cả hai: one's = one is (ít dùng) hoặc sở hữu của one (one's best). Ngữ cảnh sẽ cho biết.
Đại từ one với nghĩa "người ta" (Generic one) và là gì và dùng khi nào?
Đại từ one với nghĩa "người ta" (Generic one) và: các cách dùng của one: đại từ phiếm chỉ one (người ta, ai cũng) trong văn trang trọng với one's/oneself; one thay cho danh từ đã nhắc; one of + danh từ số nhiều; one ... the other; so sánh one với you, people, they. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.