Cấu trúc cannot ... without: không thể ... mà không, cannot without V-ing, nghĩa 'hễ ... là', bài tập có đáp án

Cấu trúc cannot ... without (không thể ... mà không) là phủ định kép có nghĩa khẳng định: I can't see this film without crying (hễ xem là khóc). Cannot ... without + V-ing, never ... without, cannot help V-ing, cannot but V, cách viết lại câu và bài tập có đáp án.

Cấu trúc cannot ... without: không thể ... mà không, cannot without V-ing, nghĩa 'hễ ... là', bài tập có đáp án

Cấu trúc cannot ... without là gì?

Cấu trúc cannot ... without + V-ing nghĩa là 'không thể ... mà không ...', thực chất diễn tả 'hễ ... là ...'. Đây là phủ định kép có chủ ý: cannot (phủ định) + without (phủ định) tạo nghĩa khẳng định về một phản ứng tất yếu.

Ví dụ

I can't watch this film without crying. (hễ xem là khóc)
She never leaves home without locking the door.
You can't make an omelette without breaking eggs.

Hai phủ định triệt tiêu thành nghĩa khẳng định: bao giờ cũng ...

Viết lại câu

Câu gốcCấu trúc cannot ... without
Every time I hear this song, I think of you.I can't hear this song without thinking of you.
Whenever he sees a dog, he gets scared.He can't see a dog without getting scared.
She always locks the door when she leaves.She never leaves without locking the door.

Các cấu trúc tương đương

Cấu trúcVí dụ
cannot help + V-ingI can't help crying at this scene.
cannot but + VI cannot but cry.
Whenever / Every time ...Every time I see this, I cry.

Xem bài: Cấu trúc cannot help doing

Xem bài: Phủ định với without

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Viết lại: Whenever I eat spicy food, I sweat.
  2. Viết lại: Every time she sees him, she smiles.
  3. Viết lại với never: He always says thank you when he leaves.
  4. Chia động từ: I can't go past a bakery without (buy) something.
  5. Sửa lỗi: He can't hear that song without to cry.

Đáp án

  1. I can't eat spicy food without sweating.
  2. She can't see him without smiling.
  3. He never leaves without saying thank you.
  4. buying
  5. He can't hear that song without crying.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Cấu trúc not necessarily

Xem tất cả bài học chủ điểm Phủ định và các cấu trúc phủ định

Câu hỏi thường gặp

Cấu trúc cannot ... without có phải phủ định kép lỗi không?

Không; đây là phủ định kép đúng nghĩa khẳng định.

Without ở đây dùng với chủ ngữ khác được không?

Có: You can't go without anyone noticing (without + O + V-ing).

Never ... without và cannot ... without khác gì?

Never nhấn mạnh thói quen; cannot nhấn mạnh phản ứng tất yếu.

Có dùng ở quá khứ không?

Có: I couldn't leave without saying goodbye.