Câu điều kiện không dùng if: unless, otherwise, or, without, but for, suppose, imagine, bài tập
Câu điều kiện không dùng if: các cách diễn đạt điều kiện không dùng if: unless, provided/as long as, otherwise và or (else), without/but for + danh từ, suppose/supposing/imagine, câu mệnh lệnh + and/or, đảo ngữ (Had I known...). Bảng tổng hợp, ví dụ, bài tập viết lại câu có đáp án.

Câu điều kiện không dùng if: các cách diễn đạt điều kiện không dùng if: unless, provided/as long as, otherwise và or (else), without/but for + danh từ, suppose/supposing/imagine, câu mệnh lệnh + and/or, đảo ngữ (Had I known...). Bảng tổng hợp, ví dụ, bài tập viết lại câu có đáp án. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Bảng tổng hợp
| Cách diễn đạt | Ví dụ | Tương đương với if |
|---|---|---|
| unless | Unless you hurry, you'll be late. | If you don't hurry... |
| provided / as long as | You can go as long as you're back by 10. | if (and only if) |
| otherwise / or (else) | Hurry up, otherwise you'll be late. | If you don't hurry... |
| without + N/V-ing | Without your help, I would have failed. | If you hadn't helped me... |
| but for + N | But for the rain, we would have won. | If it hadn't rained... |
| suppose / supposing / imagine | Suppose you won the lottery, what would you do? | If you won... |
| Mệnh lệnh + and | Study hard and you'll pass. | If you study hard, you'll pass. |
| Mệnh lệnh + or | Leave now or you'll miss the bus. | If you don't leave now... |
| Đảo ngữ | Had I known, I would have come. | If I had known... |
| with + N | With a bit more practice, you could win. | If you practised a bit more... |
Otherwise và or
Ví dụ
I wrote it down; otherwise I would have forgotten.
You must wear a helmet, or (else) you'll get a fine.
Otherwise = nếu không thì. Đứng đầu mệnh đề thứ hai.
Without và but for
Ví dụ
Without water, plants would die.
But for his advice, I would have made a big mistake.
Theo sau là danh từ/cụm danh từ; mệnh đề chính dùng would/would have.
Xem bài: But for, if it were not for, if it had not been for
Bài tập thực hành
Viết lại câu không dùng if
- If you don't take a taxi, you'll be late. (otherwise)
- If it hadn't been for the map, we would have got lost. (without)
- If you work hard, you'll succeed. (mệnh lệnh + and)
- If you met a famous actor, what would you say? (suppose)
- If you don't stop shouting, I'll call the police. (or)
Đáp án
- Take a taxi; otherwise you'll be late.
- Without the map, we would have got lost.
- Work hard and you'll succeed.
- Suppose you met a famous actor, what would you say?
- Stop shouting or I'll call the police.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Câu điều kiện đảo ngữ
Bài tiếp theo: Câu điều kiện với were to
Xem tất cả bài học chủ điểm Câu điều kiện (Conditional Sentences)
Câu hỏi thường gặp
Suppose và supposing khác nhau không?
Không khác về nghĩa: giả sử. Có thể dùng với hiện tại (khả năng thật) hoặc quá khứ (giả định).
Câu điều kiện không dùng if là gì và dùng khi nào?
Câu điều kiện không dùng if: các cách diễn đạt điều kiện không dùng if: unless, provided/as long as, otherwise và or (else), without/but for + danh từ, suppose/supposing/imagine, câu mệnh lệnh + and/or, đảo ngữ (Had I known...). Bảng tổng hợp, ví dụ, bài tập viết lại câu có đáp án. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Cần nhớ gì về câu điều kiện không dùng if?
Điều kiện không dùng if: unless, provided, as long as, otherwise, or, without/but for + N, suppose/imagine, mệnh lệnh + and/or, đảo ngữ. Giữ nguyên quy tắc thì ở mệnh đề chính.
Có bài tập về câu điều kiện không dùng if không?
Có. Phần Bài tập thực hành ở cuối bài có đáp án để bạn tự kiểm tra.