Cấu trúc succeed in doing: thành công trong việc làm gì, succeed in + N, manage to V, fail to V, bài tập
Cấu trúc succeed in doing (thành công trong việc làm gì): She succeeded in passing the exam. Dạng succeed in + N, so sánh với manage to V và be successful in, trái nghĩa fail to V, danh từ success, lỗi succeed to do và bài tập viết lại câu có đáp án.

Cấu trúc succeed in doing là gì?
Cấu trúc succeed in doing nghĩa là 'thành công trong việc làm gì', thường hàm ý đã cố gắng, vượt qua khó khăn. Sau giới từ in dùng V-ing hoặc danh từ.
Ví dụ
She succeeded in passing the exam.
They finally succeeded in finding a solution.
He succeeded in business.
in + V-ing / N.
Succeed in và manage to
| succeed in + V-ing | manage to + V |
|---|---|
| Trang trọng hơn | Thông dụng |
| He succeeded in escaping. | He managed to escape. |
| Có thể + N: succeed in life | Chỉ + to V |
Xem bài: Cấu trúc be able to do (was able to)
Trái nghĩa: fail to V
Ví dụ
She succeeded in convincing him.
She failed to convince him.
He didn't succeed in getting the job.
Fail to + V (không dùng fail in V-ing trong nghĩa này).
Từ cùng họ
| Từ loại | Ví dụ |
|---|---|
| success (n) | The party was a great success. |
| successful (adj) | be successful in + V-ing / N |
| successfully (adv) | She successfully completed the course. |
Xem bài: Cấu trúc insist on doing
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Viết lại: He managed to fix the car. (succeeded in)
- Viết lại: They succeeded in reaching the top. (managed to)
- Viết lại phủ định: She failed to persuade her parents. (didn't succeed in)
- Chia động từ: Scientists have succeeded in (develop) a new vaccine.
- Sửa lỗi: We succeeded to raise enough money.
Đáp án
- He succeeded in fixing the car.
- They managed to reach the top.
- She didn't succeed in persuading her parents.
- developing
- We succeeded in raising enough money.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài tiếp theo: Insist on doing
Xem tất cả bài học chủ điểm Các cấu trúc động từ đặc biệt
Câu hỏi thường gặp
Cấu trúc succeed in doing có dùng thì hoàn thành không?
Có: They have succeeded in reducing costs.
Succeed to có nghĩa không?
Có, nhưng nghĩa khác: succeed to the throne = kế vị ngai vàng.
Be successful in và succeed in khác gì?
Cùng nghĩa; be successful in dùng tính từ.
Manage to có trang trọng không?
Không, manage to thông dụng hơn succeed in.