So sánh kép the more ... the more: càng ... càng, cấu trúc với tính từ, danh từ, mệnh đề, rút gọn và bài tập

So sánh kép the more ... the more (càng ... càng) diễn tả hai sự việc thay đổi song song: The more you practise, the better you get. Cấu trúc với tính từ ngắn, tính từ dài, danh từ, động từ, dạng rút gọn The sooner the better, lỗi thường gặp và bài tập viết lại câu có đáp án.

So sánh kép the more ... the more: càng ... càng, cấu trúc với tính từ, danh từ, mệnh đề, rút gọn và bài tập

So sánh kép the more ... the more là gì?

So sánh kép the more ... the more (double comparative) diễn tả hai sự việc thay đổi cùng nhau: khi cái này tăng hoặc giảm thì cái kia cũng thay đổi theo, nghĩa là 'càng ... càng'. Mỗi vế bắt đầu bằng the + dạng so sánh hơn.

Ví dụ

The more you practise, the better you become.
The older he gets, the wiser he is.
The harder you work, the more successful you will be.

Có dấu phẩy giữa hai vế.

Xem bài tổng quan: So sánh kép (chủ điểm Tính từ và trạng từ)

Các dạng thường gặp

DạngVí dụ
Tính từ ngắnThe hotter it is, the more water I drink.
Tính từ dàiThe more expensive the car is, the more comfortable it is.
Danh từThe more money he earns, the more he spends.
Động từ (the more + S + V)The more I read, the more I learn.
Kém (the less)The less you sleep, the more tired you feel.

Dạng rút gọn

Ví dụ

The sooner, the better.
The more, the merrier.
The bigger, the better.

Thành ngữ thông dụng, bỏ chủ ngữ và động từ.

Viết lại câu

Ví dụ

If you study harder, you will get higher marks.
→ The harder you study, the higher marks you will get.
As he got older, he became more patient.
→ The older he got, the more patient he became.

Dạng bài phổ biến trong đề thi.

Xem bài: So sánh tăng tiến colder and colder

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. As it got darker, it became colder. (The darker ...)
  2. If you leave early, you will arrive early. (The earlier ...)
  3. When you exercise more, you feel healthier.
  4. If the room is bigger, the rent is higher.
  5. Sửa lỗi: The more you are careful, the fewer mistakes you make.

Đáp án

  1. The darker it got, the colder it became.
  2. The earlier you leave, the earlier you will arrive.
  3. The more you exercise, the healthier you feel.
  4. The bigger the room is, the higher the rent is.
  5. The more careful you are, the fewer mistakes you make.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: So sánh với danh từ đếm được và không đếm được

Bài tiếp theo: So sánh tăng tiến: colder and colder

Xem tất cả bài học chủ điểm Câu so sánh và cấu trúc tương đương (Comparison)

Câu hỏi thường gặp

So sánh kép the more ... the more có bỏ be được không?

Có trong văn viết trang trọng: The bigger the room, the higher the rent.

Có dùng thì tương lai ở vế sau không?

Có: The harder you study, the better you will do. Vế đầu thường không dùng will.

The more ... the less có đúng không?

Có: The more you eat, the less hungry you feel.

So sánh kép và so sánh tăng tiến khác gì?

So sánh kép nối hai sự thay đổi (càng ... càng); so sánh tăng tiến chỉ một sự thay đổi dần (ngày càng).