Quy tắc lùi thì trong câu tường thuật (Backshift): bảng đầy đủ các thì và modal, bài tập
Quy tắc lùi thì trong câu tường thuật (Backshift: bảng lùi thì đầy đủ khi động từ tường thuật ở quá khứ: hiện tại → quá khứ, quá khứ → quá khứ hoàn thành, will → would, can → could, may → might, must → had to. Các thì và modal không lùi (would, could, should, might, ought to, quá khứ hoàn thành), ví dụ và bài tập có đáp án.

Quy tắc lùi thì trong câu tường thuật (Backshift: bảng lùi thì đầy đủ khi động từ tường thuật ở quá khứ: hiện tại → quá khứ, quá khứ → quá khứ hoàn thành, will → would, can → could, may → might, must → had to. Các thì và modal không lùi (would, could, should, might, ought to, quá khứ hoàn thành), ví dụ. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Khi nào lùi thì?
Khi động từ tường thuật ở quá khứ (said, told, asked...), động từ trong lời nói gốc thường được lùi về quá khứ một bậc, vì thời điểm nói đã trôi qua.
Bảng lùi thì các thì
| Lời nói trực tiếp | Câu gián tiếp | Ví dụ gián tiếp |
|---|---|---|
| Hiện tại đơn: I work | Quá khứ đơn: he worked | He said he worked in a bank. |
| Hiện tại tiếp diễn: I am working | Quá khứ tiếp diễn: he was working | He said he was working. |
| Hiện tại hoàn thành: I have worked | Quá khứ hoàn thành: he had worked | He said he had worked there. |
| Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: I have been working | Quá khứ hoàn thành tiếp diễn: he had been working | He said he had been working all day. |
| Quá khứ đơn: I worked | Quá khứ hoàn thành: he had worked | He said he had worked late. |
| Quá khứ tiếp diễn: I was working | Quá khứ hoàn thành tiếp diễn: he had been working | He said he had been working. |
| Quá khứ hoàn thành: I had worked | Giữ nguyên: he had worked | He said he had worked before. |
| Tương lai: I will work | would work | He said he would work. |
Bảng lùi modal
| Trực tiếp | Gián tiếp |
|---|---|
| can | could |
| may | might |
| must (nghĩa vụ) | had to (hoặc giữ must) |
| shall (đề nghị) | should |
| will | would |
| would, could, should, might, ought to, used to | giữ nguyên |
Ví dụ
Ví dụ
"I can't come," she said. → She said she couldn't come.
"I may be late," he said. → He said he might be late.
"You must wear a helmet," Dad said. → Dad said I had to wear a helmet.
"You should rest," the doctor said. → The doctor said I should rest.
Should, could, would, might giữ nguyên.
Bài tập thực hành
- "I am reading a book," she said.
- "We have lived here for ten years," they said.
- "I saw him at the market," Lan said.
- "I will help you," he said to me.
- "You must finish your homework," Mum said to me.
- "I could swim when I was five," he said.
Đáp án
- She said (that) she was reading a book.
- They said (that) they had lived there for ten years.
- Lan said (that) she had seen him at the market.
- He told me (that) he would help me.
- Mum told me (that) I had to finish my homework.
- He said (that) he could swim when he was five.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Câu tường thuật với say và tell
Bài tiếp theo: Thay đổi đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu
Xem tất cả bài học chủ điểm Câu tường thuật (Reported Speech)
Câu hỏi thường gặp
Có bắt buộc lùi thì không?
Không phải lúc nào cũng bắt buộc. Xem bài Trường hợp không cần lùi thì.
Quy tắc lùi thì trong câu tường thuật (Backshift là gì và dùng khi nào?
Quy tắc lùi thì trong câu tường thuật (Backshift: bảng lùi thì đầy đủ khi động từ tường thuật ở quá khứ: hiện tại → quá khứ, quá khứ → quá khứ hoàn thành, will → would, can → could, may → might, must → had to. Các thì và modal không lùi (would, could, should, might, ought to, quá khứ hoàn thành), ví dụ. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Cần nhớ gì về quy tắc lùi thì trong câu tường thuật (backshift?
Lùi một bậc: hiện tại → quá khứ, quá khứ/hiện tại hoàn thành → quá khứ hoàn thành, will → would, can → could, may → might, must → had to. Would, could, should, might, ought to và quá khứ hoàn thành giữ nguyên.
Có bài tập về quy tắc lùi thì trong câu tường thuật (backshift không?
Có. Phần Bài tập thực hành ở cuối bài có đáp án để bạn tự kiểm tra.