Not until nghĩa là gì: mãi đến khi mới, tóm tắt not until đảo ngữ, so sánh until, liên kết bài đầy đủ

Not until nghĩa là gì? Not until (mãi đến khi ... mới) nhấn mạnh thời điểm bắt đầu của hành động: Not until midnight did he arrive. Bài tóm tắt công thức đảo ngữ và không đảo ngữ, so sánh với until, it was not until và liên kết đến bài đầy đủ.

Not until nghĩa là gì: mãi đến khi mới, tóm tắt not until đảo ngữ, so sánh until, liên kết bài đầy đủ

Not until nghĩa là gì là gì?

Not until nghĩa là gì? Not until nghĩa là 'mãi đến khi ... mới', nhấn mạnh thời điểm một hành động bắt đầu xảy ra. Khi đặt not until ở đầu câu thì mệnh đề chính phải đảo ngữ. Đây là bài tóm tắt; bài đầy đủ xem ở liên kết.

Ví dụ

He didn't arrive until midnight.
Not until midnight did he arrive.
Not until I got home did I realise my mistake.

Đảo ngữ ở mệnh đề chính, không đảo ở mệnh đề not until.

Các dạng

DạngVí dụ
Không đảo ngữI didn't know until yesterday.
Đảo ngữNot until yesterday did I know.
Câu chẻIt was not until yesterday that I knew.
Until (kéo dài)I waited until yesterday.

Xem bài: It was not until that

Xem bài: Until và till

Xem bài chi tiết

Bài này chỉ tóm tắt. Phân tích chi tiết ở các bài sau.

Xem bài: Cấu trúc not until đầy đủ

Xem bài: Đảo ngữ với not until

Xem bài: Đảo ngữ với only when, only after, only if

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Viết lại: He didn't call until Monday. (Not until)
  2. Viết lại: She didn't realise until later. (Not until)
  3. Điền: Not until he left ___ I feel safe.
  4. Viết lại: Not until noon did she wake. (didn't ... until)
  5. Sửa lỗi: Not until she apologised I forgave her.

Đáp án

  1. Not until Monday did he call.
  2. Not until later did she realise.
  3. did
  4. She didn't wake until noon.
  5. Not until she apologised did I forgive her.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: It was not until ... that

Bài tiếp theo: As long as

Xem tất cả bài học chủ điểm Cấu trúc thời gian và trình tự

Câu hỏi thường gặp

Not until và until khác nhau thế nào?

Not until: bắt đầu muộn; until: kéo dài đến.

Not until có dùng quá khứ hoàn thành không?

Có: Not until ... had I ...

Có thể dùng not until + V-ing không?

Có.

Not till có đúng không?

Có, thân mật.