Cấu trúc not until: mãi đến khi mới, not until và it was not until ... that, tóm tắt và bài tập có đáp án

Tóm tắt cấu trúc not until (mãi đến khi ... mới) trong chủ điểm Phủ định: S + not + V + until ..., It was not until ... that ..., Not until ... did S V (đảo ngữ). So sánh not until với until và by, kèm liên kết bài đảo ngữ chi tiết và bài tập ngắn có đáp án.

Cấu trúc not until: mãi đến khi mới, not until và it was not until ... that, tóm tắt và bài tập có đáp án

Cấu trúc not until

Cấu trúc not until nghĩa là 'mãi đến khi ... mới', nhấn mạnh một việc chỉ xảy ra sau một thời điểm hoặc sự việc nhất định. Có ba dạng: câu thường (not ... until), câu chẻ (It was not until ... that) và đảo ngữ (Not until ... did). Bài này tóm tắt trong chủ điểm Phủ định.

Xem bài chi tiết: Đảo ngữ với Not until

Ba dạng

DạngVí dụ
S + not + V + until ...I didn't understand until she explained.
It was not until ... that ...It was not until she explained that I understood.
Not until ... + trợ động từ + S + VNot until she explained did I understand.

Not until, until và by

Cấu trúcNghĩaVí dụ
not ... untilmãi đến khi mớiI didn't leave until 10.
untilcho đến khi (kéo dài)I stayed until 10.
bytrước hoặc vào lúcI'll finish by 10.

Xem bài: Phân biệt by, until, within

Lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Viết lại: I only knew the truth when he told me. (didn't ... until)
  2. Viết lại: The shop doesn't open until 9. (Not until)
  3. Viết lại: She didn't smile until he left. (It was not until)

Đáp án

  1. I didn't know the truth until he told me.
  2. Not until 9 does the shop open.
  3. It was not until he left that she smiled.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Câu hỏi phủ định

Bài tiếp theo: Cấu trúc not only ... but also

Xem tất cả bài học chủ điểm Phủ định và các cấu trúc phủ định

Câu hỏi thường gặp

Cấu trúc not until có dùng với tương lai không?

Có: I won't leave until you apologise.

Till có thay until được không?

Có, till thân mật hơn.

Not until đầu câu bắt buộc đảo ngữ không?

Có, ở mệnh đề chính.

Not until khác not before không?

Gần nghĩa: Not before 10 = không sớm hơn 10 giờ.