Meanwhile, subsequently, eventually: từ nối chỉ trình tự thời gian, vị trí, dấu câu, bài tập có đáp án

Meanwhile, subsequently, eventually là các trạng từ liên kết chỉ trình tự thời gian: meanwhile (trong lúc đó), subsequently (sau đó), eventually (cuối cùng). Cách dùng, dấu câu, vị trí, so sánh finally, at last, afterwards, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Meanwhile, subsequently, eventually: từ nối chỉ trình tự thời gian, vị trí, dấu câu, bài tập có đáp án

Meanwhile, subsequently, eventually là gì?

Meanwhile, subsequently, eventually là các trạng từ liên kết chỉ trình tự thời gian trong một đoạn văn: meanwhile nghĩa là 'trong lúc đó', subsequently nghĩa là 'sau đó', eventually nghĩa là 'cuối cùng, rốt cuộc sau một thời gian dài'. Chúng giúp bài viết mạch lạc.

Ví dụ

I cooked dinner. Meanwhile, he set the table.
The company was founded in 2010. Subsequently, it expanded abroad.
After years of trying, she eventually passed.

Dấu phẩy sau trạng từ khi đứng đầu câu.

Bảng từ nối trình tự

TừNghĩaVí dụ
meanwhiletrong lúc đóMeanwhile, I was waiting.
subsequentlysau đóSubsequently, he moved.
eventuallycuối cùng (sau thời gian dài)Eventually, they agreed.
finallycuối cùng (bước cuối)Finally, add salt.
afterwardssau đóAfterwards, we left.
at lastcuối cùng (sau chờ đợi)At last, he came.

Eventually và finally

TừDùng khi
eventuallyKết quả sau quá trình dài, bất ngờ hoặc chậm
finallyBước cuối của một dãy, hoặc kết thúc mong đợi

Xem bài: It has been since

Dấu câu

Các trạng từ này đứng đầu câu có dấu phẩy, hoặc đứng giữa câu sau chủ ngữ: He was, subsequently, promoted.

Xem bài: Thì tương lai trong mệnh đề chỉ thời gian

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Điền: She stirred the sauce. ___, he boiled the pasta. (cùng lúc)
  2. Điền: The film was released in 2010. ___, it won an award.
  3. Chọn: After years of trying, he (finally / meanwhile) won.
  4. Điền: ___, add the cheese. (bước cuối)
  5. Sửa lỗi: I waited long, but eventually it came now.

Đáp án

  1. Meanwhile
  2. Subsequently
  3. finally
  4. Finally
  5. I waited long, but eventually it came.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: As long as

Bài tiếp theo: Phối hợp thì trong các mệnh đề thời gian

Xem tất cả bài học chủ điểm Cấu trúc thời gian và trình tự

Câu hỏi thường gặp

Meanwhile và in the meantime khác gì?

Gần như giống nhau.

Subsequently có trang trọng không?

Có.

Eventually có nghĩa là có thể không?

Không; đó là possibly.

Có thể dùng trong IELTS không?

Có.