It has been since: đã bao lâu kể từ khi, it is ... since, cách diễn đạt đã lâu không, bài tập có đáp án
It has been since (đã bao lâu kể từ khi) là cấu trúc nói về khoảng thời gian trôi qua từ một sự việc: It has been five years since I last saw her. Công thức, thì động từ, viết lại với the last time, haven't ... for, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

It has been since là gì?
Cấu trúc it has been since nghĩa là 'đã bao lâu kể từ khi', diễn tả khoảng thời gian trôi qua từ một sự việc xảy ra trong quá khứ đến bây giờ. Mệnh đề since luôn dùng quá khứ đơn, còn mệnh đề chính dùng it is / it has been + khoảng thời gian.
Ví dụ
It has been five years since I last saw her.
It is a year since he left.
It was ten years since they had met.
Since + quá khứ đơn; không dùng hiện tại hoàn thành.
Các cách viết lại
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| It has been + time + since + S + V2 | It has been 5 years since I saw her. |
| The last time + S + V2 + was + time + ago | The last time I saw her was 5 years ago. |
| S + haven't V3 + for + time | I haven't seen her for 5 years. |
| S + last V2 + time + ago | I last saw her 5 years ago. |
Dùng trong bài viết lại câu
Ví dụ
It's two years since she called. = She hasn't called for two years.
Hai cách nói cùng nghĩa.
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Viết lại: I haven't seen him for a year. (It has been)
- Viết lại: The last time she called was last May. (It has been)
- Viết lại: It has been 3 days since I ate. (I haven't ... for)
- Chọn: It's ten years since we (met / have met).
- Sửa lỗi: It has been two years since he has left.
Đáp án
- It has been a year since I saw him.
- It has been a year since she called.
- I haven't eaten for 3 days.
- met
- It has been two years since he left.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: The moment, immediately
Bài tiếp theo: It was not until ... that
Xem tất cả bài học chủ điểm Cấu trúc thời gian và trình tự
Câu hỏi thường gặp
It is và it has been khác gì?
Không khác nhiều; it has been phổ biến hơn.
Since có đi với hiện tại hoàn thành không?
Không trong cấu trúc này.
Ago có dùng được không?
Không thêm ago sau khoảng thời gian trong cấu trúc này.
Có dùng it was không?
Có, khi tường thuật quá khứ.