Cấu trúc keep, leave, find somebody doing something: để ai đang làm gì, bắt gặp ai, + V3, + adj, bài tập

Cấu trúc keep, leave, find somebody doing something: keep sb waiting (bắt ai chờ), leave sb doing (để mặc ai làm), find sb doing (bắt gặp ai đang làm). Dạng + V3 (keep the door locked, found him injured), + adj (leave the door open), bị động, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Cấu trúc keep, leave, find somebody doing something: để ai đang làm gì, bắt gặp ai, + V3, + adj, bài tập

Cấu trúc keep, leave, find somebody doing something

Cấu trúc keep, leave, find somebody doing something dùng động từ keep, leave, find + tân ngữ + V-ing để diễn tả việc làm cho ai tiếp tục ở trong một hành động, để mặc ai đang làm gì, hoặc phát hiện ai đang làm gì.

Động từNghĩaVí dụ
keep + O + V-ingkhiến ai tiếp tục, bắt ai (chờ)Sorry to keep you waiting.
leave + O + V-ingđể mặc ai đang làm gìShe left the baby crying.
find + O + V-ingbắt gặp ai đang làm gìI found him sleeping on the sofa.
catch + O + V-ingbắt quả tangThe teacher caught him cheating.

Dạng + V3 và + adj

Cấu trúcVí dụ
keep + O + V3Keep the door locked.
keep + O + adjKeep your room tidy. / Keep calm.
leave + O + adj / V3Leave the window open. / Leave the dishes unwashed.
find + O + adj / V3I found the exam easy. / They found him injured.

Xem bài: Cấu trúc gây ra một trạng thái hoặc kết quả

Bị động

Ví dụ

They kept us waiting for an hour. → We were kept waiting for an hour.
The police found the man lying on the floor. → The man was found lying on the floor.

Giữ V-ing sau be + V3.

Xem bài: Bị động với động từ chỉ giác quan

Phân biệt find + O + adj và find + that

Ví dụ

I found the book interesting. (thấy cuốn sách hay)
I found that the book was interesting. (phát hiện rằng)

Find + O + adj diễn tả cảm nhận cá nhân.

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Chia động từ: Don't keep me (wait) for too long.
  2. Chia động từ: When I came home, I found my dog (sleep) on my bed.
  3. Chọn: Please keep the door (close / closed).
  4. Chuyển bị động: The noise kept us awake all night.
  5. Sửa lỗi: The teacher caught him to copy his friend's work.

Đáp án

  1. waiting
  2. sleeping
  3. closed
  4. We were kept awake all night (by the noise).
  5. The teacher caught him copying his friend's work.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Make somebody + adjective

Bài tiếp theo: Allow/permit somebody to do something

Xem tất cả bài học chủ điểm Cấu trúc nhờ vả, sai khiến và khiến ai làm gì (Causative)

Câu hỏi thường gặp

Keep sb waiting có lịch sự không?

Sorry to keep you waiting là câu xin lỗi lịch sự khi để ai chờ.

Leave sb alone nghĩa là gì?

Để ai yên, đừng làm phiền: Leave me alone!

Find + O + V-ing và find + O + V3 khác gì?

V-ing: ai đang làm gì; V3: ai/cái gì bị tác động: found him injured.

Catch sb doing có nghĩa tiêu cực không?

Thường có: bắt quả tang ai làm việc xấu.