Giới từ chỉ sự tương phản và nhượng bộ: despite, in spite of, notwithstanding, unlike, contrary to, bài tập

Giới từ chỉ sự tương phản và nhượng bộ: despite, in spite of, notwithstanding (mặc dù), unlike, contrary to, as opposed to, in contrast to (trái với). Cách dùng với danh từ và V-ing, despite the fact that, phân biệt với although, lỗi thường gặp và bài tập.

Giới từ chỉ sự tương phản và nhượng bộ: despite, in spite of, notwithstanding, unlike, contrary to, bài tập

Giới từ chỉ sự tương phản và nhượng bộ

Giới từ chỉ sự tương phản và nhượng bộ dùng để nêu một điều trái ngược với điều được mong đợi (nhượng bộ: mặc dù) hoặc để đối chiếu hai đối tượng khác nhau (tương phản: trái với, không giống). Sau các giới từ này là danh từ hoặc V-ing.

Nhượng bộ: despite, in spite of, notwithstanding

Ví dụ

Despite the rain, we went out.
In spite of being tired, she kept working.
Notwithstanding the difficulties, the project succeeded. (rất trang trọng)

Despite (không of) = in spite of (có of).

Xem bài: Despite, in spite of, although

Tương phản: unlike, contrary to, in contrast to

Giới từNghĩaVí dụ
unlikekhông giống nhưUnlike his brother, Nam is very quiet.
contrary totrái với (niềm tin, kỳ vọng)Contrary to popular belief, bats are not blind.
in contrast to / withtrái ngược vớiIn contrast to last year, sales rose.
as opposed tochứ không phảiI prefer tea as opposed to coffee.
instead ofthay vìLet's walk instead of taking a taxi.

Phân biệt với liên từ

Giới từ + N / V-ingLiên từ + S + V
despite / in spite ofalthough / though / even though
unlikewhereas / while
Despite the cold, ...Although it was cold, ...

Xem bài: Phân biệt liên từ và giới từ

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. ___ his age, he still runs marathons.
  2. ___ most people think, the test was easy.
  3. ___ her sister, Mai loves sport.
  4. We stayed at home ___ going to the cinema.
  5. Viết lại: Although he had a lot of money, he wasn't happy. (In spite of)

Đáp án

  1. Despite / In spite of
  2. Contrary to what
  3. Unlike
  4. instead of
  5. In spite of having a lot of money, he wasn't happy.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Giới từ chỉ sự sở hữu và mối quan hệ

Bài tiếp theo: Giới từ chỉ nguồn gốc và xuất xứ

Xem tất cả bài học chủ điểm Giới từ (Prepositions)

Câu hỏi thường gặp

Giới từ chỉ sự nhượng bộ despite có đi với mệnh đề không?

Không trực tiếp. Dùng despite the fact that + mệnh đề.

Unlike và different from khác gì?

Unlike là giới từ mở đầu so sánh (Unlike A, B ...); different from là tính từ + giới từ (A is different from B).

Contrary to và in contrast to khác gì?

Contrary to: trái với một niềm tin, kỳ vọng. In contrast to: đối chiếu hai sự vật thực tế.

Notwithstanding có hay dùng không?

Chủ yếu trong văn bản pháp lý và rất trang trọng.