Động từ be, do, have: chia theo thì và ngôi, cách dùng làm động từ chính và trợ động từ, bài tập

Động từ be: bảng chia đầy đủ ba động từ quan trọng nhất be (am/is/are/was/were/been), do (do/does/did/done), have (have/has/had) theo thì và ngôi. Cách dùng mỗi động từ khi là động từ chính (là, làm, có) và trợ động từ, have got, do và make, viết tắt, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Động từ be, do, have: chia theo thì và ngôi, cách dùng làm động từ chính và trợ động từ, bài tập

Động từ be: bảng chia đầy đủ ba động từ quan trọng nhất be (am/is/are/was/were/been), do (do/does/did/done), have (have/has/had) theo thì và ngôi. Cách dùng mỗi động từ khi là động từ chính (là, làm, có) và trợ động từ, have got, do và make, viết tắt. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Bảng chia động từ be

Chủ ngữHiện tạiQuá khứPhủ định viết tắt
IamwasI'm not / I wasn't
he / she / itiswasisn't / wasn't
you / we / theyarewerearen't / weren't

V3: been. V-ing: being. Be dùng để nói tên, tuổi, nghề nghiệp, tính chất, vị trí (She is a teacher. It is hot. They are at home.) và làm trợ động từ cho thì tiếp diễn, câu bị động.

Bảng chia động từ do

Chủ ngữHiện tạiQuá khứPhủ định
I / you / we / theydodiddon't / didn't
he / she / itdoesdiddoesn't / didn't

V3: done. V-ing: doing. Do là động từ chính với nghĩa làm (do homework, do the dishes, do exercise) và là trợ động từ để tạo câu hỏi, phủ định ở hiện tại đơn, quá khứ đơn, hoặc nhấn mạnh (I do like it!).

Bảng chia động từ have

Chủ ngữHiện tạiQuá khứViết tắt (trợ động từ)
I / you / we / theyhavehadI've, we've, they've
he / she / ithashadhe's, she's (= has)

V3: had. V-ing: having. Have là động từ chính với nghĩa có, ăn uống, trải qua (have a car, have breakfast, have a good time) và là trợ động từ cho các thì hoàn thành.

Câu hỏi và phủ định khi have là động từ chính

CáchPhủ địnhNghi vấn
have (phổ biến)I don't have a car.Do you have a car?
have got (Anh Anh)I haven't got a car.Have you got a car?

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

Bài tập 1: Điền dạng đúng của be, do hoặc have

  1. My parents ____ teachers.
  2. ____ your sister like music?
  3. She ____ two brothers.
  4. We ____ in Da Lat last week.
  5. He ____ not finished his work yet.
  6. I ____ my homework every evening.
  7. ____ you at home yesterday?
  8. It ____ not rain much here.

Bài tập 2: Chọn do hoặc make

  1. ____ a mistake
  2. ____ the shopping
  3. ____ a phone call
  4. ____ exercise
  5. ____ friends
  6. ____ the washing-up

Đáp án

Bài tập 1

  1. are
  2. Does
  3. has
  4. were
  5. has
  6. do
  7. Were
  8. does

Bài tập 2

  1. make
  2. do
  3. make
  4. do
  5. make
  6. do

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Động từ chính và trợ động từ

Bài tiếp theo: Động từ thường và động từ nối

Xem tất cả bài học chủ điểm Động từ và dạng của động từ (Verbs & Verb Forms)

Câu hỏi thường gặp

She's có thể là she is hay she has?

Cả hai. She's tired = she is. She's finished = she has (vì theo sau là V3).

I have got và I have khác nhau không?

Về nghĩa sở hữu thì giống nhau. Have got thân mật hơn, phổ biến ở Anh Anh.

Động từ be là gì và dùng khi nào?

Động từ be: bảng chia đầy đủ ba động từ quan trọng nhất be (am/is/are/was/were/been), do (do/does/did/done), have (have/has/had) theo thì và ngôi. Cách dùng mỗi động từ khi là động từ chính (là, làm, có) và trợ động từ, have got, do và make, viết tắt. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Lỗi thường gặp khi dùng động từ be là gì?

Lỗi 1: Sai ngôi: Sai: She have a cat. / He do his homework. / They was late. — Đúng: She has a cat. / He does his homework. / They were late. Lỗi 2: Phủ định với have: Sai: I haven't a car. (cũ, ít dùng) — Đúng: I don't have a car. / I haven't got a car. Lỗi 3: Nhầm do và make: Sai: make homework, do a mistake — Đúng: do homework, make a mistake