Đơn vị đo góc: độ và radian, công thức đổi đơn vị, độ dài cung tròn và bài tập có đáp án Toán 11

Đơn vị đo góc gồm độ và radian với 180° = π rad. Công thức đổi đơn vị, bảng đổi các góc đặc biệt, độ dài cung tròn l = R·α, ví dụ và bài tập có đáp án Toán lớp 11.

Đơn vị đo góc: độ và radian, công thức đổi đơn vị, độ dài cung tròn và bài tập có đáp án Toán 11

Đơn vị đo góc: độ và radian

Đơn vị đo góc thường dùng là độ và radian. Một radian là số đo của góc ở tâm chắn một cung có độ dài bằng bán kính. Quan hệ giữa hai đơn vị là $180^\circ = \pi$ rad, từ đó $1$ rad $= \left(\dfrac{180}{\pi}\right)^\circ \approx 57{,}3^\circ$.

Công thức đổi đơn vị

ĐộRadian
$0^\circ$$0$
$30^\circ$$\dfrac{\pi}{6}$
$45^\circ$$\dfrac{\pi}{4}$
$60^\circ$$\dfrac{\pi}{3}$
$90^\circ$$\dfrac{\pi}{2}$
$120^\circ$$\dfrac{2\pi}{3}$
$135^\circ$$\dfrac{3\pi}{4}$
$150^\circ$$\dfrac{5\pi}{6}$
$180^\circ$$\pi$
$360^\circ$$2\pi$

Xem bài: Góc lượng giác

Độ dài cung tròn

Ví dụ

Đường tròn bán kính $R = 5$, cung $\alpha = \dfrac{\pi}{3}$ rad: $l = 5 \cdot \dfrac{\pi}{3} = \dfrac{5\pi}{3}$.
Cung $72^\circ$ của đường tròn bán kính $10$: $\alpha = \dfrac{72\pi}{180} = \dfrac{2\pi}{5}$, $l = 4\pi$.

Công thức $l = R\alpha$ chỉ đúng khi $\alpha$ đo bằng radian.

Ví dụ đổi đơn vị

Ví dụ

$60^\circ = \dfrac{\pi}{3}$ rad; $225^\circ = \dfrac{5\pi}{4}$ rad.
$\dfrac{3\pi}{4}$ rad $= 135^\circ$; $2$ rad $= \dfrac{360}{\pi}\ \text{độ} \approx 114{,}6^\circ$.

Xem bài: Giá trị lượng giác của góc lượng giác

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Đổi $150^\circ$ và $-45^\circ$ sang radian.
  2. Đổi $\dfrac{5\pi}{6}$ rad và $\dfrac{\pi}{12}$ rad sang độ.
  3. Tính độ dài cung có số đo $\dfrac{\pi}{4}$ của đường tròn bán kính $8$.
  4. Một bánh xe bán kính $0{,}5$ m quay được góc $\dfrac{3\pi}{2}$. Điểm trên vành đi được quãng đường bao nhiêu?
  5. Cung dài $6$ của đường tròn bán kính $4$ có số đo bao nhiêu radian?

Đáp án

  1. $150^\circ = \dfrac{5\pi}{6}$; $-45^\circ = -\dfrac{\pi}{4}$.
  2. $\dfrac{5\pi}{6}$ rad $= 150^\circ$; $\dfrac{\pi}{12}$ rad $= 15^\circ$.
  3. $l = 8 \cdot \dfrac{\pi}{4} = 2\pi$.
  4. $l = 0{,}5 \cdot \dfrac{3\pi}{2} = \dfrac{3\pi}{4} \approx 2{,}36$ m.
  5. $\alpha = \dfrac{l}{R} = \dfrac{6}{4} = 1{,}5$ rad.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Góc lượng giác

Bài tiếp theo: Giá trị lượng giác của góc lượng giác

Xem tất cả bài học chủ điểm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Câu hỏi thường gặp

Một radian bằng bao nhiêu độ?

Khoảng $57{,}3^\circ$, chính xác là $\dfrac{180}{\pi}$ độ.

Công thức đổi độ sang radian?

$\alpha^\circ = \dfrac{\pi}{180} \cdot \alpha$ rad.

Công thức độ dài cung tròn?

$l = R\alpha$ với $\alpha$ đo bằng radian.

$\pi$ rad bằng bao nhiêu độ?

$180^\circ$.