Đại từ quan hệ which: cách dùng cho vật, con vật, which thay cả mệnh đề, bài tập có đáp án

Đại từ quan hệ which thay cho vật và con vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong mệnh đề quan hệ, dùng sau dấu phẩy và sau giới từ (in which, of which). Phân biệt which và that, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Đại từ quan hệ which: cách dùng cho vật, con vật, which thay cả mệnh đề, bài tập có đáp án

Đại từ quan hệ which là gì?

Đại từ quan hệ which thay cho danh từ chỉ vật hoặc con vật trong mệnh đề quan hệ. Which có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, dùng được trong cả mệnh đề xác định và không xác định.

Which làm chủ ngữ

The bus which goes to the airport leaves every hour.
I bought a phone which has a great camera.

Which đứng trước động từ của mệnh đề; không bỏ được.

Which làm tân ngữ

The book (which) I borrowed is very interesting.
The cake (which) she made was delicious.

Trong mệnh đề xác định, which làm tân ngữ có thể bỏ.

Which trong mệnh đề không xác định

Ví dụ

Ha Long Bay, which is in Quang Ninh, attracts many tourists.
My laptop, which I bought last year, is already slow.

Sau dấu phẩy chỉ dùng which, không dùng that.

Xem bài: Mệnh đề quan hệ không xác định

Which sau giới từ

Ví dụ

This is the house in which I was born.
The topic about which we talked was interesting.
He has three cars, all of which are red.

Sau giới từ dùng which cho vật (không dùng that). Lượng từ + of which: some of which, all of which.

Which thay cho cả mệnh đề phía trước

Ví dụ

He passed the exam, which surprised everyone.
She didn't call me, which made me angry.

Which thay cho cả ý phía trước, luôn có dấu phẩy, động từ chia số ít.

Phân biệt which và that

Trường hợpwhichthat
Mệnh đề xác định✔✔ (phổ biến trong văn nói)
Sau dấu phẩy✔✘
Sau giới từ✔ (in which)✘
Thay cả mệnh đề✔✘

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. The film was boring. We watched it last night.
  2. I live in a flat. It has two bedrooms.
  3. Da Nang is a beautiful city. I visited it in May. (không xác định)
  4. She lost her keys. This made her late.
  5. This is the box. I keep my photos in it. (giới từ đứng trước)

Đáp án

  1. The film (which) we watched last night was boring.
  2. I live in a flat which has two bedrooms.
  3. Da Nang, which I visited in May, is a beautiful city.
  4. She lost her keys, which made her late.
  5. This is the box in which I keep my photos.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Đại từ quan hệ whose

Bài tiếp theo: Đại từ quan hệ that

Xem tất cả bài học chủ điểm Mệnh đề quan hệ (Relative Clauses)

Câu hỏi thường gặp

Đại từ quan hệ which có lược bỏ được không?

Được khi which làm tân ngữ trong mệnh đề xác định: the book (which) I read. Không bỏ khi làm chủ ngữ, sau dấu phẩy hoặc sau giới từ.

Khi nào phải dùng which thay vì that?

Sau dấu phẩy (mệnh đề không xác định), ngay sau giới từ và khi thay cho cả mệnh đề phía trước.

Which thay cả mệnh đề thì động từ chia thế nào?

Chia số ít: He failed, which was a surprise.

Which có dùng cho con vật không?

Có. Con vật thường dùng which hoặc that; vật nuôi có tên có thể dùng who.