Đại từ quan hệ whose: cách dùng chỉ sở hữu cho người và vật, whose và of which, bài tập

Đại từ quan hệ whose + danh từ dùng để chỉ sở hữu trong mệnh đề quan hệ, thay cho his/her/its/their, dùng được cho cả người và vật. Phân biệt whose và who's, of which, cách nối câu, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Đại từ quan hệ whose: cách dùng chỉ sở hữu cho người và vật, whose và of which, bài tập

Đại từ quan hệ whose là gì?

Đại từ quan hệ whose dùng để chỉ sự sở hữu trong mệnh đề quan hệ. Whose luôn đi ngay trước một danh từ và thay cho tính từ sở hữu his, her, its, their của người hoặc vật được nhắc đến trước đó.

Ví dụ

I know a girl. Her father is a pilot.
→ I know a girl whose father is a pilot.
That's the man whose car was stolen.
My friend, whose mother is French, speaks two languages.

Her / his → whose.

Whose dùng cho vật

Ví dụ

We stayed in a hotel whose rooms were very small.
= We stayed in a hotel the rooms of which were very small. (trang trọng)
They live in a house whose windows face the sea.

Whose dùng được cho vật; of which là cách thay thế trang trọng hơn.

Cách nối hai câu bằng whose

  1. Tìm tính từ sở hữu (his, her, its, their) ở câu thứ hai.
  2. Thay tính từ sở hữu bằng whose, giữ danh từ đi sau.
  3. Đặt cụm whose + danh từ + ... ngay sau danh từ được bổ nghĩa.

Phân biệt whose và who's

whosewho's
Sở hữu: the boy whose bike is redwho is / who has: the boy who's (who is) riding a bike
Luôn có danh từ theo sauTheo sau là động từ, V-ing, V3, tính từ

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. This is the student. His essay won the prize.
  2. I met a woman. Her husband works with my father.
  3. The tree is very old. Its leaves are turning yellow.
  4. Mr Lam is our neighbour. His dog barks all night. (không xác định)
  5. The company is growing fast. Its products are sold worldwide.

Đáp án

  1. This is the student whose essay won the prize.
  2. I met a woman whose husband works with my father.
  3. The tree whose leaves are turning yellow is very old.
  4. Mr Lam, whose dog barks all night, is our neighbour.
  5. The company, whose products are sold worldwide, is growing fast.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Đại từ quan hệ whom

Bài tiếp theo: Đại từ quan hệ which

Xem tất cả bài học chủ điểm Mệnh đề quan hệ (Relative Clauses)

Câu hỏi thường gặp

Đại từ quan hệ whose có bỏ được không?

Không. Whose không bao giờ được lược bỏ trong mệnh đề quan hệ.

Whose có dùng cho vật không?

Có: a car whose engine is broken. Văn trang trọng có thể dùng of which: a car the engine of which is broken.

Whose và who's khác nhau thế nào?

Whose chỉ sở hữu và luôn có danh từ theo sau. Who's là viết tắt của who is hoặc who has.

Whose có dùng trong câu hỏi không?

Có, làm từ để hỏi: Whose bag is this? Trong mệnh đề quan hệ, whose nối hai mệnh đề và chỉ sở hữu.