Đại từ quan hệ that: khi nào bắt buộc, khi nào không được dùng, phân biệt that và which, bài tập
Đại từ quan hệ that thay cho người và vật trong mệnh đề quan hệ xác định. Các trường hợp bắt buộc dùng that (sau so sánh nhất, all, everything, the only, người + vật) và không được dùng that (sau dấu phẩy, sau giới từ). Lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Đại từ quan hệ that là gì?
Đại từ quan hệ that có thể thay cho cả người và vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, nhưng chỉ dùng trong mệnh đề quan hệ xác định. That rất phổ biến trong văn nói và thân mật.
Ví dụ
The man that lives next door is a doctor.
The phone that I bought is broken.
The song (that) we heard was lovely.
That làm tân ngữ có thể bỏ.
Trường hợp bắt buộc hoặc nên dùng that
| Sau | Ví dụ |
|---|---|
| So sánh nhất | It's the best film that I have ever seen. |
| all, everything, nothing, anything, something, much, little | All that glitters is not gold. There's nothing that I can do. |
| the only, the first, the last | He is the only person that understands me. |
| Danh từ hỗn hợp người + vật | I saw the man and his dog that were running in the park. |
| Cấu trúc nhấn mạnh It is ... that | It was Lan that helped me. |
Xem bài: Câu chẻ It is/was ... that/who
Trường hợp không được dùng that
- Sau dấu phẩy (mệnh đề không xác định): Hanoi, which is the capital, ... (không dùng , that)
- Ngay sau giới từ: the house in which I live (không dùng in that)
- Thay cho cả mệnh đề: He came late, which annoyed me.
Phân biệt that và which, who
| Tiêu chí | that | which / who |
|---|---|---|
| Người và vật | Cả hai | which: vật; who: người |
| Mệnh đề không xác định | ✘ | ✔ |
| Sau giới từ | ✘ | ✔ (in which, to whom) |
| Mức độ trang trọng | Thân mật | Trung tính / trang trọng |
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- This is the most beautiful beach (that / which) I have ever visited.
- My car, (that / which) is ten years old, still runs well.
- Everything (that / what) he said was true.
- The chair on (that / which) she sat was broken.
- He was the first student (that / which) finished the test.
- The farmer and his cows (that / who) we saw were in the field.
Đáp án
- that
- which
- that
- which
- that
- that
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Đại từ quan hệ which
Bài tiếp theo: Trạng từ quan hệ where
Xem tất cả bài học chủ điểm Mệnh đề quan hệ (Relative Clauses)
Câu hỏi thường gặp
Đại từ quan hệ that có dùng cho người không?
Có, trong mệnh đề xác định: the man that lives here. Tuy nhiên who phổ biến hơn với người.
Có lược bỏ that được không?
Được khi that làm tân ngữ: the film (that) I saw. Không bỏ khi that làm chủ ngữ.
Vì sao không dùng that sau giới từ?
Đây là quy tắc cố định. Muốn dùng that thì đưa giới từ ra cuối: the house (that) I live in.
Sau so sánh nhất dùng that hay which?
Thường dùng that: the best book that I have read. Which ít tự nhiên hơn trong trường hợp này.