Đại từ quan hệ who, whom, whose, which, that: tổng quan cách dùng, bài tập có đáp án
Đại từ quan hệ who: tổng quan đại từ quan hệ trong tiếng Anh: who, whom, whose, which, that và trạng từ quan hệ where, when, why. Bảng chọn theo người/vật và chức năng (chủ ngữ, tân ngữ, sở hữu), khi nào dùng that, khi nào được lược bỏ, dấu phẩy, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Đại từ quan hệ who: tổng quan đại từ quan hệ trong tiếng Anh: who, whom, whose, which, that và trạng từ quan hệ where, when, why. Bảng chọn theo người/vật và chức năng (chủ ngữ, tân ngữ, sở hữu), khi nào dùng that, khi nào được lược bỏ, dấu phẩy. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Đại từ quan hệ là gì?
Đại từ quan hệ (relative pronouns) là từ mở đầu mệnh đề quan hệ, vừa thay thế cho danh từ đứng trước (tiền ngữ), vừa nối mệnh đề đó vào câu chính. Nhờ chúng, ta có thể gộp hai câu thành một.
Ví dụ
I have a friend. She lives in Paris.
→ I have a friend who lives in Paris.
Who thay cho a friend và làm chủ ngữ của mệnh đề who lives in Paris.
Bảng chọn đại từ quan hệ
| Chức năng trong mệnh đề | Thay cho người | Thay cho vật, con vật |
|---|---|---|
| Chủ ngữ | who / that | which / that |
| Tân ngữ | whom / who / that / (lược bỏ) | which / that / (lược bỏ) |
| Sở hữu | whose | whose / of which |
| Trạng từ quan hệ | Thay cho | Ví dụ |
|---|---|---|
| where | nơi chốn (= in/at which) | the house where I was born |
| when | thời gian (= on/in which) | the day when we met |
| why | lý do (= for which) | the reason why he left |
Ví dụ từng đại từ
- who (người, chủ ngữ): The woman who called you is my aunt.
- whom (người, tân ngữ, trang trọng): The man whom you met is a doctor.
- whose (sở hữu): That's the boy whose father is a pilot.
- which (vật): The book which I borrowed is interesting.
- that (người hoặc vật, mệnh đề xác định): The phone that I bought is broken.
Ba điều cần nhớ
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
Bài tập 1: Điền who, which, whose, where hoặc when
- The girl ____ is singing is my sister.
- This is the restaurant ____ we had dinner.
- I lost the watch ____ my father gave me.
- Do you know the man ____ car is parked outside?
- I remember the day ____ I first went to school.
- The students ____ passed the test were happy.
Bài tập 2: Nối hai câu dùng đại từ quan hệ
- I met a woman. She speaks five languages.
- This is the laptop. I bought it last week.
- That is the singer. Her songs are very popular.
Đáp án
Bài tập 1
- who
- where
- which
- whose
- when
- who
Bài tập 2
- I met a woman who speaks five languages.
- This is the laptop (which/that) I bought last week.
- That is the singer whose songs are very popular.
Học sâu hơn
Bài này là phần tổng quan. Chủ điểm Mệnh đề quan hệ có 22 bài chi tiết về từng đại từ, mệnh đề xác định và không xác định, lược bỏ và rút gọn mệnh đề quan hệ.
Xem chủ điểm: Mệnh đề quan hệ (Relative Clauses)
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài tiếp theo: Đại từ nghi vấn
Xem tất cả bài học chủ điểm Đại từ (Pronouns)
Câu hỏi thường gặp
who và whom khác nhau thế nào?
Who làm chủ ngữ, whom làm tân ngữ. Trong văn nói, who thường thay cho whom; whom dùng trong văn trang trọng và sau giới từ (to whom).
which và that có thay nhau được không?
Trong mệnh đề xác định thì được. Trong mệnh đề không xác định (có dấu phẩy) chỉ dùng which.
Khi nào được bỏ đại từ quan hệ?
Khi nó làm tân ngữ trong mệnh đề xác định: the film (that) we watched.
Đại từ quan hệ who là gì và dùng khi nào?
Đại từ quan hệ who: tổng quan đại từ quan hệ trong tiếng Anh: who, whom, whose, which, that và trạng từ quan hệ where, when, why. Bảng chọn theo người/vật và chức năng (chủ ngữ, tân ngữ, sở hữu), khi nào dùng that, khi nào được lược bỏ, dấu phẩy. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.