Tổng quan đại từ phân phối: each, every, either, neither, both, bảng so sánh, bài tập có đáp án

Tổng quan đại từ phân phối trong tiếng Anh: each (mỗi), every (mọi), either (một trong hai), neither (không cái nào), both (cả hai). Phân biệt dùng cho hai hay nhiều đối tượng, hòa hợp động từ, each other và one another, lỗi thường gặp và liên kết đến bài đầy đủ.

Tổng quan đại từ phân phối: each, every, either, neither, both, bảng so sánh, bài tập có đáp án

Tổng quan đại từ phân phối là gì?

Tổng quan đại từ phân phối giúp phân biệt các từ chỉ cách chia hoặc nhắc đến từng đối tượng trong một nhóm: each (từng cái), either (một trong hai), neither (không cái nào trong hai), both (cả hai). Cần chú ý chúng dùng cho hai hay nhiều đối tượng và chia động từ ra sao.

Ví dụ

Each of the students has a book.
Either of them can help.
Both of them are ready.

Each, either, neither dùng động từ số ít; both số nhiều.

Bảng so sánh

TừSố đối tượngĐộng từ
each2 trở lênsố ít
every3 trở lênsố ít
either2số ít
neither2số ít
both2số nhiều
all3 trở lênsố nhiều

Xem bài: Đại từ phân phối (bài đầy đủ)

Xem bài: Both, either, neither

Each other và one another

Each other (hai người), one another (ba người trở lên) là đại từ tương hỗ: They love each other.

Xem bài: Each và every

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Chia: Each of the girls (have) a bag.
  2. Chia: Neither of them (know) the answer.
  3. Điền: ___ (Both/Each) of my parents are teachers.
  4. Điền: They help ___ other.
  5. Sửa lỗi: Either of the three roads leads there.

Đáp án

  1. has
  2. knows
  3. Both
  4. each
  5. Any of the three roads leads there.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Đại từ nghi vấn

Bài tiếp theo: Tính từ (Adjectives)

Xem tất cả bài học chủ điểm Từ loại (Parts of Speech)

Câu hỏi thường gặp

Each và every khác nhau thế nào?

Each nhấn từng cái; every nhấn toàn thể.

Either có nghĩa phủ định không?

Trong câu phủ định = cũng.

Neither of dùng số ít hay nhiều?

Cả hai được.

Each other khác themselves thế nào?

Each other là tương hỗ.