Câu tường thuật dạng phủ định: don't → didn't, won't → wouldn't, bài tập có đáp án

Câu tường thuật dạng phủ định: cách chuyển câu phủ định sang câu gián tiếp: lùi thì trợ động từ phủ định (don't/doesn't → didn't, didn't → hadn't, won't → wouldn't, can't → couldn't, isn't → wasn't), đổi đại từ và trạng từ, phủ định với tell sb not to (mệnh lệnh) phân biệt với câu trần thuật phủ định, bài tập.

Câu tường thuật dạng phủ định: don't → didn't, won't → wouldn't, bài tập có đáp án

Câu tường thuật dạng phủ định: cách chuyển câu phủ định sang câu gián tiếp: lùi thì trợ động từ phủ định (don't/doesn't → didn't, didn't → hadn't, won't → wouldn't, can't → couldn't, isn't → wasn't), đổi đại từ và trạng từ, phủ định với tell sb not to (mệnh lệnh) phân biệt với câu trần thuật phủ định. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Bảng lùi thì phủ định

Trực tiếpGián tiếpVí dụ gián tiếp
don't / doesn't + Vdidn't + VShe said she didn't like coffee.
am/is/are notwasn't / weren'tHe said he wasn't hungry.
haven't / hasn't + V3hadn't + V3They said they hadn't seen the film.
didn't + Vhadn't + V3He said he hadn't called her.
won't + Vwouldn't + VShe said she wouldn't come.
can't + Vcouldn't + VTom said he couldn't swim.
mustn't + Vmustn't / wasn't allowed toHe said we mustn't be late.

Ví dụ

Ví dụ

"I don't know the answer," said Lan.
→ Lan said (that) she didn't know the answer.
"We won't be late," they said.
→ They said (that) they wouldn't be late.

Lùi thì trợ động từ, giữ not.

Phân biệt với mệnh lệnh phủ định

Câu trần thuật phủ địnhCâu mệnh lệnh phủ định
"I don't smoke." → He said he didn't smoke."Don't smoke!" → He told me not to smoke.

Xem bài: Câu tường thuật câu mệnh lệnh


Bài tập thực hành

  1. "I don't eat meat," she said.
  2. "We haven't finished yet," they said.
  3. "I can't come to your party," Nam told me.
  4. "It isn't my fault," he said.
  5. "I didn't break the window," the boy said.

Đáp án

  1. She said (that) she didn't eat meat.
  2. They said (that) they hadn't finished yet.
  3. Nam told me (that) he couldn't come to my party.
  4. He said (that) it wasn't his fault.
  5. The boy said (that) he hadn't broken the window.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Câu tường thuật dạng khẳng định

Bài tiếp theo: Câu tường thuật câu hỏi Yes/No

Xem tất cả bài học chủ điểm Câu tường thuật (Reported Speech)

Câu hỏi thường gặp

"I didn't go" có lùi thì không?

Có: didn't go → hadn't gone. Nhưng trong văn nói, nhiều người giữ didn't go khi thứ tự thời gian đã rõ.

Câu tường thuật dạng phủ định là gì và dùng khi nào?

Câu tường thuật dạng phủ định: cách chuyển câu phủ định sang câu gián tiếp: lùi thì trợ động từ phủ định (don't/doesn't → didn't, didn't → hadn't, won't → wouldn't, can't → couldn't, isn't → wasn't), đổi đại từ và trạng từ, phủ định với tell sb not to (mệnh lệnh) phân biệt với câu trần thuật phủ định. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Cần nhớ gì về câu tường thuật dạng phủ định?

Lùi thì trợ động từ phủ định: don't → didn't, didn't/haven't → hadn't, won't → wouldn't, can't → couldn't, isn't → wasn't. Mệnh lệnh phủ định dùng told sb not to V.

Có bài tập về câu tường thuật dạng phủ định không?

Có. Phần Bài tập thực hành ở cuối bài có đáp án để bạn tự kiểm tra.