Cấu trúc would rather than (would rather ... than): I'd rather + V than V, would rather not, would rather have V3, bài tập

Cấu trúc would rather than (would rather ... than: thà ... còn hơn, muốn ... hơn): I'd rather stay home than go out. Would rather + V nguyên mẫu, would rather not, would rather have V3 (quá khứ), so sánh với would prefer to, lỗi would rather to V và bài tập viết lại câu có đáp án.

Cấu trúc would rather than (would rather ... than): I'd rather + V than V, would rather not, would rather have V3, bài tập

Cấu trúc would rather than là gì?

Cấu trúc would rather than (would rather ... than) nghĩa là 'muốn ... hơn ..., thà ... còn hơn ...', dùng để nói lựa chọn ưa thích trong một tình huống cụ thể. Sau would rather và sau than đều là động từ nguyên mẫu không to.

Ví dụ

I'd rather stay at home than go to the party.
She'd rather walk than take the bus.
I'd rather have tea than coffee.

V nguyên mẫu ở cả hai vế.

Xem bài tổng quan: Would rather (chủ điểm Động từ khuyết thiếu)

Phủ định và câu hỏi

Ví dụ

I'd rather not talk about it.
Would you rather go now or later?
What would you rather do?

Phủ định: would rather not + V (không dùng don't).

Would rather have V3: quá khứ

Ví dụ

I'd rather have stayed at home last night. (nhưng tôi đã đi)
She'd rather have studied medicine.

Diễn tả tiếc nuối về lựa chọn trong quá khứ.

Would rather + S + V2

Ví dụ

I'd rather you didn't smoke here.
She'd rather her son studied abroad.

Muốn người khác làm gì: dùng quá khứ đơn cho hiện tại/tương lai.

Xem bài: Cấu trúc would rather + S + V2

So sánh với would prefer

would ratherwould prefer
I'd rather walk than drive.I'd prefer to walk rather than drive.
+ V nguyên mẫu+ to V

Xem bài: Cấu trúc would prefer to

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Viết lại: I prefer to watch a film rather than read a book. (would rather)
  2. Viết lại: I don't want to go out tonight. (would rather not)
  3. Viết lại: It's a pity I didn't take the job. (would rather have)
  4. Viết lại: I'd prefer you not to call me late. (would rather + S + V2)
  5. Sửa lỗi: She'd rather to eat fish than meat.

Đáp án

  1. I'd rather watch a film than read a book.
  2. I'd rather not go out tonight.
  3. I'd rather have taken the job.
  4. I'd rather you didn't call me late.
  5. She'd rather eat fish than meat.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Cấu trúc would prefer ... to ...

Bài tiếp theo: Cấu trúc rather than

Xem tất cả bài học chủ điểm Câu so sánh và cấu trúc tương đương (Comparison)

Câu hỏi thường gặp

Cấu trúc would rather than có dùng had rather không?

Had rather là dạng cổ, rất hiếm. Dạng viết tắt I'd rather = I would rather.

Would rather có dùng cho sở thích chung không?

Thường dùng cho tình huống cụ thể; sở thích chung dùng prefer.

Có bỏ than được không?

Được nếu không cần so sánh: I'd rather stay home.

Would rather + S + V2 có nói về quá khứ không?

Không; quá khứ dùng would rather + S + had V3: I'd rather you had told me.