Cấu trúc rather than: thay vì, rather than + N / V nguyên mẫu / V-ing, phân biệt instead of, bài tập

Cấu trúc rather than (thay vì, chứ không phải) nối hai thành phần song song: tea rather than coffee, walk rather than drive. Rather than + V nguyên mẫu hoặc V-ing đầu câu, phân biệt rather than và instead of, would rather ... than, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Cấu trúc rather than: thay vì, rather than + N / V nguyên mẫu / V-ing, phân biệt instead of, bài tập

Cấu trúc rather than là gì?

Cấu trúc rather than nghĩa là 'thay vì, chứ không phải', dùng để nêu lựa chọn được ưu tiên so với lựa chọn khác. Rather than nối hai thành phần cùng loại (song song): danh từ – danh từ, tính từ – tính từ, động từ – động từ.

Ví dụ

I'll have tea rather than coffee.
She is shy rather than unfriendly.
We decided to walk rather than take a taxi.
I'd like to call him rather than send an email.

Hai vế cùng dạng.

Rather than + động từ

Vị tríDạng động từVí dụ
Giữa câu, song song với V/to VV nguyên mẫuI prefer to cook rather than eat out.
Đầu câuV nguyên mẫu hoặc V-ingRather than wait / waiting, we took a taxi.
Sau động từ chia ở quá khứ/hiện tạiV-ing (thường gặp)He kept quiet rather than arguing.

Rather than và instead of

rather thaninstead of
Nhấn mạnh sự ưu tiên, lựa chọnNhấn mạnh sự thay thế
+ N / adj / V nguyên mẫu / V-ing+ N / V-ing (không dùng V nguyên mẫu)
I walked rather than drove.I walked instead of driving.

Xem bài: Từ nối otherwise, instead, rather

Rather than trong cấu trúc khác

Ví dụ

I'd rather stay home than go out. (would rather ... than)
I'd prefer to stay home rather than go out. (would prefer ... rather than)

Than trong would rather; rather than trong would prefer.

Xem bài: Cấu trúc would rather than

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Viết lại: We stayed in. We didn't go to the beach. (rather than)
  2. Viết lại: I'll send a text instead of calling. (rather than)
  3. Viết lại bắt đầu bằng Rather than: She didn't complain. She solved the problem herself.
  4. Chọn: I'd like juice rather than (coffee / drinking coffee).
  5. Sửa lỗi: He chose to rent a flat rather than buying one.

Đáp án

  1. We stayed in rather than go / going to the beach.
  2. I'll send a text rather than call.
  3. Rather than complain / complaining, she solved the problem herself.
  4. coffee
  5. He chose to rent a flat rather than buy one.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Cấu trúc would rather ... than ...

Bài tiếp theo: Cấu trúc no sooner ... than

Xem tất cả bài học chủ điểm Câu so sánh và cấu trúc tương đương (Comparison)

Câu hỏi thường gặp

Cấu trúc rather than có giống instead of không?

Gần nghĩa, nhưng rather than nhấn mạnh lựa chọn ưu tiên và linh hoạt hơn về dạng từ.

Rather than có đứng đầu câu không?

Có: Rather than wait, we left.

Rather than dùng V hay V-ing?

Song song với động từ phía trước; đầu câu dùng được cả hai.

Rather còn nghĩa nào khác?

Rather + adj = khá (It's rather cold) và or rather = hay đúng hơn là.