Cấu trúc the idea that, the belief that, the claim that: mệnh đề đồng vị sau danh từ, phân biệt với mệnh đề quan hệ, bài tập
Cấu trúc the idea that, the belief that, the claim that (mệnh đề danh từ đồng vị) giải thích nội dung của danh từ trừu tượng: the belief that hard work pays off. Danh từ thường gặp, phân biệt với mệnh đề quan hệ that, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Cấu trúc the idea that là gì?
Cấu trúc the idea that (và the belief that, the claim that...) là danh từ trừu tượng + mệnh đề danh từ đồng vị. Mệnh đề that nêu NỘI DUNG của danh từ: ý tưởng gì, niềm tin gì, lời khẳng định gì.
Ví dụ
I like the idea that we could work from home.
There is a common belief that money brings happiness.
He rejected the claim that he had cheated.
That-clause trả lời: ý tưởng gì? niềm tin gì? lời cáo buộc gì?
Danh từ thường đi với that-clause
| Nhóm | Danh từ |
|---|---|
| Ý kiến, niềm tin | idea, belief, view, opinion, feeling, impression |
| Lời nói, thông tin | claim, statement, news, report, rumour, announcement |
| Khả năng, hy vọng | possibility, chance, hope, fear, danger |
| Sự thật, bằng chứng | fact, evidence, proof, sign, conclusion |
Phân biệt với mệnh đề quan hệ
| Mệnh đề đồng vị | Mệnh đề quan hệ |
|---|---|
| the idea that we should leave (nội dung ý tưởng) | the idea that he suggested (ý tưởng mà anh ấy đưa ra) |
| Mệnh đề đầy đủ S + V + O | Thiếu tân ngữ / chủ ngữ |
| Không thay that bằng which | Thay được bằng which |
Xem bài: Phân biệt mệnh đề quan hệ và mệnh đề danh từ
Dùng trong văn học thuật
Ví dụ
There is growing evidence that exercise improves memory.
This supports the view that education reduces poverty.
The results led to the conclusion that the drug is safe.
Rất hay gặp trong bài luận IELTS và bài báo khoa học.
Xem bài: Cấu trúc the fact that
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
Xác định that là mệnh đề đồng vị (Đ) hay mệnh đề quan hệ (Q).
- The news that she told me was false.
- The news that she had won spread quickly.
- We discussed the possibility that prices might rise.
- The claim that he made was not true.
- Nối câu: Some people believe something. Cats bring bad luck. (the belief that)
Đáp án
- Q (she told me the news)
- Đ (nội dung tin: cô ấy đã thắng)
- Đ
- Q (he made the claim)
- Some people hold the belief that cats bring bad luck.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Cấu trúc The fact that ...
Bài tiếp theo: Mệnh đề danh từ trong văn phong học thuật
Xem tất cả bài học chủ điểm Mệnh đề danh từ (Noun Clauses)
Câu hỏi thường gặp
Cấu trúc the idea that có bỏ that được không?
Thường không. That trong mệnh đề đồng vị nên được giữ lại.
The idea of V-ing và the idea that khác gì?
The idea of + V-ing khi không cần chủ ngữ riêng (the idea of moving); the idea that + mệnh đề khi có chủ ngữ (the idea that we move).
Mọi danh từ đều đi với that-clause được không?
Không. Chỉ các danh từ trừu tượng về ý kiến, lời nói, khả năng, sự thật như idea, belief, claim, fact, news.
Làm sao biết that là đồng vị hay quan hệ?
Thử thay that bằng which: được → quan hệ; không được → đồng vị.