Cấu trúc It is said that ... (người ta nói rằng): công thức, các thì, bài tập có đáp án

Cấu trúc It is said that ... (người ta nói rằng): cấu trúc bị động khách quan It + be + V3 (said, believed, thought, reported, known, expected) + that + mệnh đề. Cách chuyển từ People say that..., chia be theo thì của động từ tường thuật, giữ nguyên thì trong mệnh đề that, ví dụ tin tức và văn học thuật, bài tập có đáp án.

Cấu trúc It is said that ... (người ta nói rằng): công thức, các thì, bài tập có đáp án

Cấu trúc It is said that ... (người ta nói rằng): cấu trúc bị động khách quan It + be + V3 (said, believed, thought, reported, known, expected) + that + mệnh đề. Cách chuyển từ People say that..., chia be theo thì của động từ tường thuật, giữ nguyên thì trong mệnh đề that, ví dụ tin tức và văn học thuật. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Công thức

Ví dụ

People say that Ha Long Bay is one of the wonders of the world.
→ It is said that Ha Long Bay is one of the wonders of the world.

They reported that the storm had destroyed many houses.
→ It was reported that the storm had destroyed many houses.

Be chia theo thì của động từ tường thuật (say → is, reported → was); mệnh đề that giữ nguyên.

Các động từ thường dùng

Động từVí dụ
sayIt is said that he has ten children.
believeIt is believed that the treasure is buried here.
thinkIt is thought that the fire started in the kitchen.
knowIt is known that smoking causes cancer.
reportIt is reported that the minister will resign.
expectIt is expected that prices will rise next year.
estimateIt is estimated that 2 million people visited the city.

Bài tập thực hành

  1. People believe that this temple is 1,000 years old.
  2. They say that the restaurant serves the best pho in town.
  3. Experts expect that the economy will grow by 6%.
  4. People thought that the earth was flat.
  5. They estimate that the project will cost $5 million.

Đáp án

  1. It is believed that this temple is 1,000 years old.
  2. It is said that the restaurant serves the best pho in town.
  3. It is expected that the economy will grow by 6%.
  4. It was thought that the earth was flat.
  5. It is estimated that the project will cost $5 million.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Bị động với động từ tường thuật

Bài tiếp theo: Cấu trúc He is said to ...

Xem tất cả bài học chủ điểm Câu bị động (Passive Voice)

Câu hỏi thường gặp

It is said that và They say that khác nhau thế nào?

Cùng nghĩa. They say that thân mật; It is said that trang trọng, khách quan hơn.

Cấu trúc It is said that ... (người ta nói rằng) là gì và dùng khi nào?

Cấu trúc It is said that ... (người ta nói rằng): cấu trúc bị động khách quan It + be + V3 (said, believed, thought, reported, known, expected) + that + mệnh đề. Cách chuyển từ People say that..., chia be theo thì của động từ tường thuật, giữ nguyên thì trong mệnh đề that, ví dụ tin tức và văn học thuật. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Cần nhớ gì về cấu trúc it is said that ... (người ta nói rằng)?

It + is/was + said/believed/thought/reported/expected + that + mệnh đề. Be theo thì động từ tường thuật; mệnh đề that giữ nguyên. Cách đưa tin khách quan, trang trọng.

Có bài tập về cấu trúc it is said that ... (người ta nói rằng) không?

Có. Phần Bài tập thực hành ở cuối bài có đáp án để bạn tự kiểm tra.