Cấu trúc He is said to + V / to have + V3 (người ta nói anh ấy...): công thức, bài tập
Cấu trúc He is said to + V / to have + V3 (người: cấu trúc bị động S + be + said/believed/thought/known/reported + to V (cùng thời điểm), to be V-ing (đang diễn ra), to have V3 (đã xảy ra trước). Cách chuyển từ People say that..., chọn dạng nguyên mẫu theo thời gian, ví dụ tin tức, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Cấu trúc He is said to + V / to have + V3 (người: cấu trúc bị động S + be + said/believed/thought/known/reported + to V (cùng thời điểm), to be V-ing (đang diễn ra), to have V3 (đã xảy ra trước). Cách chuyển từ People say that..., chọn dạng nguyên mẫu theo thời gian, ví dụ tin tức. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Công thức
| Thời gian trong mệnh đề that | Dạng to V | Ví dụ |
|---|---|---|
| Cùng lúc (hiện tại đơn) | to + V | People say he lives in Hanoi. → He is said to live in Hanoi. |
| Đang diễn ra (tiếp diễn) | to be + V-ing | People think she is working abroad. → She is thought to be working abroad. |
| Đã xảy ra trước (quá khứ/hoàn thành) | to have + V3 | People believe he stole the money. → He is believed to have stolen the money. |
| Tương lai | to + V | Experts expect prices to rise. → Prices are expected to rise. |
Động từ tường thuật ở quá khứ
Ví dụ
People said that he was a spy. → He was said to be a spy.
People thought that she had left. → She was thought to have left.
Be chia theo thì của động từ tường thuật.
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- People say that the castle is haunted. → The castle ...
- People believe that the man escaped through the window. → The man ...
- They think that the company is losing money. → The company ...
- People know that he was a great scientist. → He ...
- They report that the minister has resigned. → The minister ...
Đáp án
- The castle is said to be haunted.
- The man is believed to have escaped through the window.
- The company is thought to be losing money.
- He is known to have been a great scientist.
- The minister is reported to have resigned.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Cấu trúc It is said that ...
Bài tiếp theo: Bị động với động từ có giới từ
Xem tất cả bài học chủ điểm Câu bị động (Passive Voice)
Câu hỏi thường gặp
Có dùng was said to have hay không?
Có, khi cả hành động nói và hành động được nói đều ở quá khứ, và hành động được nói xảy ra trước: He was said to have been rich in his youth.
Cấu trúc He is said to + V / to have + V3 (người là gì và dùng khi nào?
Cấu trúc He is said to + V / to have + V3 (người: cấu trúc bị động S + be + said/believed/thought/known/reported + to V (cùng thời điểm), to be V-ing (đang diễn ra), to have V3 (đã xảy ra trước). Cách chuyển từ People say that..., chọn dạng nguyên mẫu theo thời gian, ví dụ tin tức. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Lỗi thường gặp khi dùng cấu trúc he is said to + v / to have + v3 (người là gì?
Lỗi 1: Sai dạng thời gian: Sai: He is said to steal the money last year. — Đúng: He is said to have stolen the money last year. Lỗi 2: Trộn hai cấu trúc: Sai: It is said him to be rich. / He is said that he is rich. — Đúng: It is said that he is rich. / He is said to be rich.
Cần nhớ gì về cấu trúc he is said to + v / to have + v3 (người?
S + is/was + said/believed/thought... + to V (cùng lúc), to be V-ing (đang), to have V3 (trước đó). Chủ ngữ là chủ ngữ của mệnh đề that cũ.