Unlike và contrary to: trái với, không giống, trái ngược với, so sánh in contrast to, bài tập có đáp án
Unlike và contrary to (không giống, trái với) dùng để nêu điểm khác biệt hoặc đối lập: Unlike his brother, Tom is shy. Contrary to popular belief, ... Cách dùng, so sánh với in contrast to, different from, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Unlike và contrary to là gì?
Unlike và contrary to đều nghĩa là 'trái với', nhưng khác sắc thái: unlike (giới từ) chỉ sự khác nhau giữa hai đối tượng, còn contrary to chỉ điều trái ngược với một ý kiến, kỳ vọng hay sự thật. Cả hai được theo sau bởi cụm danh từ.
Ví dụ
Unlike his brother, Tom is shy.
Contrary to popular belief, bats are not blind.
Contrary to our expectations, the team won.
Contrary to thường đi với belief, expectations, opinion, what.
So sánh unlike, contrary to và in contrast to
| Cấu trúc | Dùng khi | Ví dụ |
|---|---|---|
| unlike | Hai đối tượng khác nhau | Unlike London, Paris is flat. |
| contrary to | Trái với ý kiến / sự thật | Contrary to the report, sales rose. |
| in contrast to | Đối chiếu hai đối tượng | In contrast to Paris, London is large. |
Xem bài: In contrast và by contrast
Unlike, different from và opposite
Different from + N (khác với); the opposite of + N (ngược với); unlike không dùng làm tính từ sau be mà theo sau là danh từ.
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Viết lại: Mary is tall; her sister is short. (unlike)
- Viết lại: Everyone thought he would win, but he lost. (contrary to)
- Chọn: (Unlike / Contrary to) the forecast, it didn't rain.
- Điền: ___ other cities, Hanoi has four seasons.
- Sửa lỗi: Unlike he, she loves coffee.
Đáp án
- Unlike her sister, Mary is tall.
- Contrary to what everyone thought, he lost.
- Contrary to
- Unlike
- Unlike him, she loves coffee.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Despite the fact that
Xem tất cả bài học chủ điểm Các cấu trúc nhượng bộ, tương phản và đối lập
Câu hỏi thường gặp
Unlike có thể đứng cuối câu không?
Hiếm; thường đứng đầu câu.
Contrary to belief có đúng không?
Dạng chuẩn là contrary to popular belief.
Unlike và different from khác nhau thế nào?
Unlike giới từ; different from tính từ.
Contrary có là danh từ không?
Có: on the contrary.