Cấu trúc rather than: thay vì, hơn là, would rather ... than, prefer to ... rather than, bài tập có đáp án

Cấu trúc rather than (thay vì, hơn là) dùng để chọn cái này thay cho cái kia: She chose to walk rather than take the bus. Cách dùng với to V, V-ing, would rather ... than, prefer ... rather than, so sánh instead of, lỗi thường gặp và bài tập.

Cấu trúc rather than: thay vì, hơn là, would rather ... than, prefer to ... rather than, bài tập có đáp án

Cấu trúc rather than là gì?

Cấu trúc rather than nghĩa là 'thay vì, hơn là', dùng để nêu lựa chọn thứ nhất và loại trừ lựa chọn thứ hai. Hai vế phải cùng dạng: cùng danh từ, cùng V-ing hoặc cùng động từ nguyên mẫu.

Ví dụ

She chose to walk rather than take the bus.
I'd rather stay home than go out.
He prefers tea rather than coffee.

Rather than có thể đi với to V hoặc V nguyên mẫu.

Các cách dùng

Cấu trúcVí dụ
rather than + VRather than wait, let's go.
rather than + V-ingShe enjoys cycling rather than driving.
would rather + V + than + VI'd rather read than watch TV.
prefer to V rather than (to) VI prefer to walk rather than drive.

Rather than và instead of

Cấu trúcTheo sauVí dụ
rather thanV / V-ing / N / adjRather than complain, act.
instead ofV-ing / NInstead of complaining, act.

Xem bài: Cấu trúc instead of

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

  1. Nối: I don't want to eat out. I want to cook at home. (rather than)
  2. Viết lại với would rather: I prefer to stay home to going out.
  3. Chọn: She decided to walk rather than (taking / take) a taxi.
  4. Điền: Rather than ___ (argue), let's talk.
  5. Sửa lỗi: He prefers reading rather than to watch TV.

Đáp án

  1. I want to cook at home rather than eat out.
  2. I'd rather stay home than go out.
  3. take
  4. argue
  5. He prefers reading to watching TV / reading rather than watching TV.

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Unlike, contrary to

Bài tiếp theo: Instead of

Xem tất cả bài học chủ điểm Các cấu trúc nhượng bộ, tương phản và đối lập

Câu hỏi thường gặp

Rather than đứng đầu câu được không?

Được: Rather than complain, ...

Would rather có quá khứ không?

Có: would rather have + V3 (tiếc nuối).

Rather than và instead of khác gì?

Rather than đi với nhiều dạng hơn.

Than có thể bỏ không?

Không.