Tính từ ghép trong tiếng Anh (Compound Adjectives): cách tạo, dấu gạch nối, bài tập có đáp án

Tính từ ghép trong tiếng Anh (Compound Adjective: các kiểu cấu tạo tính từ ghép: số + danh từ (a ten-year-old boy), tính từ + V-ed (blue-eyed), trạng từ + V3 (well-known), danh từ + V-ing (time-consuming), tính từ + V-ing (good-looking)... Quy tắc dấu gạch nối, danh từ giữ số ít, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Tính từ ghép trong tiếng Anh (Compound Adjectives): cách tạo, dấu gạch nối, bài tập có đáp án

Tính từ ghép trong tiếng Anh (Compound Adjective: các kiểu cấu tạo tính từ ghép: số + danh từ (a ten-year-old boy), tính từ + V-ed (blue-eyed), trạng từ + V3 (well-known), danh từ + V-ing (time-consuming), tính từ + V-ing (good-looking)... Quy tắc dấu gạch nối, danh từ giữ số ít. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.

Tính từ ghép là gì?

Tính từ ghép (compound adjective) gồm hai hoặc nhiều từ kết hợp lại để mô tả một danh từ, thường được nối bằng dấu gạch nối (-). Chúng giúp diễn đạt ngắn gọn: a boy who is ten years old → a ten-year-old boy.

Các kiểu cấu tạo thường gặp

Cấu tạoVí dụ
Số + danh từ (số ít)a five-star hotel, a two-hour film, a ten-dollar note, a 3-day trip
Số + danh từ + adja ten-year-old boy, a two-metre-long snake
Tính từ + danh từ + -edblue-eyed, long-haired, kind-hearted, left-handed, open-minded
Trạng từ + V3well-known, well-dressed, badly-paid, newly-built, highly-respected
Tính từ + V3ready-made, short-lived, old-fashioned
Danh từ + V3hand-made, home-made, sun-dried, man-made
Danh từ + V-ingtime-consuming, English-speaking, eye-catching, money-saving
Tính từ/trạng từ + V-inggood-looking, easy-going, long-lasting, hard-working, never-ending
Danh từ + tính từworld-famous, sugar-free, duty-free, ice-cold, waterproof
Tính từ + danh từfull-time, part-time, last-minute, high-quality, low-cost

Quy tắc quan trọng

Trước danh từ (có gạch nối)Sau động từ (thường không gạch nối)
a well-known writerThe writer is well known.
a full-time jobShe works full time.
a ten-year-old girlThe girl is ten years old.

Những lỗi thường gặp


Bài tập thực hành

Bài tập 1: Viết lại dùng tính từ ghép

  1. a girl who has long hair → a ____ girl
  2. a journey that takes three hours → a ____ journey
  3. a cake that is made at home → a ____ cake
  4. a task that consumes a lot of time → a ____ task
  5. a man who is 40 years old → a ____ man
  6. a singer who is known all over the world → a ____ singer
  7. a person who works hard → a ____ person
  8. a drink with no sugar → a ____ drink

Bài tập 2: Tìm và sửa lỗi sai

  1. She has a five-years-old son.
  2. He is an open-mind person.
  3. We stayed in a four-stars hotel.
  4. It was a heart-broken story.

Đáp án

Bài tập 1

  1. long-haired
  2. three-hour
  3. home-made
  4. time-consuming
  5. forty-year-old
  6. world-famous
  7. hard-working
  8. sugar-free

Bài tập 2

  1. She has a five-year-old son.
  2. He is an open-minded person.
  3. We stayed in a four-star hotel.
  4. It was a heartbreaking story. (heartbroken mô tả người đau lòng)

Tổng kết

Bài học liên quan

Bài trước: Tính từ chỉ cảm xúc đuôi -ed và -ing

Bài tiếp theo: Tính từ đi với giới từ

Xem tất cả bài học chủ điểm Tính từ và trạng từ (Adjectives & Adverbs)

Câu hỏi thường gặp

Tại sao a ten-year-old boy không có s?

Trong tính từ ghép, danh từ đóng vai trò tính từ nên không có dạng số nhiều.

Khi nào không dùng gạch nối?

Khi tính từ ghép đứng sau động từ (He is well known) và khi từ đầu là trạng từ -ly (a newly built house).

heartbroken và heartbreaking khác nhau thế nào?

Heartbroken (V3) mô tả người cảm thấy đau lòng. Heartbreaking (V-ing) mô tả điều gây đau lòng.

Tính từ ghép trong tiếng Anh (Compound Adjective là gì và dùng khi nào?

Tính từ ghép trong tiếng Anh (Compound Adjective: các kiểu cấu tạo tính từ ghép: số + danh từ (a ten-year-old boy), tính từ + V-ed (blue-eyed), trạng từ + V3 (well-known), danh từ + V-ing (time-consuming), tính từ + V-ing (good-looking)... Quy tắc dấu gạch nối, danh từ giữ số ít. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.