Tỉnh lược trong câu so sánh: than he is, than I do, as ... as I am, đại từ nhân xưng, bài tập có đáp án
Tỉnh lược trong câu so sánh là việc bỏ động từ hoặc phần trùng sau than và as: She is taller than he (is). Cách lược trợ động từ, đại từ nhân xưng sau than (him hay he), as ... as me hay I, lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Tỉnh lược trong câu so sánh là gì?
Tỉnh lược trong câu so sánh là việc bỏ đi động từ hoặc phần trùng lặp sau than và as, vì phần đó đã rõ nghĩa từ vế trước. Điều khó là chọn đại từ: văn trang trọng dùng đại từ chủ ngữ (than he), văn nói dùng tân ngữ (than him).
Ví dụ
She is taller than he (is).
He works as hard as I (do).
She speaks English better than he does.
Có thể giữ hoặc bỏ trợ động từ cuối.
Đại từ sau than và as
| Văn phong | Ví dụ |
|---|---|
| Trang trọng (có trợ động từ) | She is taller than he is. |
| Trang trọng (bỏ động từ) | She is taller than he. |
| Thân mật | She is taller than him. |
| Thân mật, as | He is as tall as me. |
Dùng trợ động từ để tránh nhầm nghĩa
Ví dụ
I like him more than she does. (so với cô ấy)
I like him more than her. (so với việc thích cô ấy)
Giữ trợ động từ khi dễ gây hiểu nhầm.
Xem bài: Tỉnh lược với do does did
Một số cấu trúc so sánh khác
More than ever, as soon as possible, as much as possible đều là các dạng lược gọn thường gặp.
Xem bài: Tỉnh lược trong cấu trúc song song
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Rút gọn: He is older than she is.
- Điền: She sings better than I ___ .
- Chọn: He is as tall as (me / I am).
- Phân biệt: I like Tom more than Mary. (hai nghĩa)
- Sửa lỗi: She earns more than I do him.
Đáp án
- He is older than she.
- do
- cả hai đúng (me thân mật, I am trang trọng)
- I like Tom more than I like Mary / more than Mary does.
- She earns more than I do.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Thay thế bằng do so, do it, do that
Bài tiếp theo: Tỉnh lược trong cấu trúc song song
Xem tất cả bài học chủ điểm Rút gọn, tỉnh lược và thay thế trong câu
Câu hỏi thường gặp
Than me hay than I?
Than me thân mật, than I trang trọng.
Có thể bỏ is sau than không?
Có.
As ... as me có sai không?
Không, thân mật.
Khi nào cần giữ trợ động từ?
Khi dễ gây hiểu sai.