Such, what, which, whose đứng trước danh từ: cách dùng, ví dụ, bài tập có đáp án
Cách dùng such, what, which, whose làm từ hạn định trong cụm danh từ: such a/an + tính từ + danh từ, what a ... cảm thán, what và which trong câu hỏi, whose hỏi sở hữu và trong mệnh đề quan hệ. Kèm lỗi thường gặp và bài tập có đáp án.

Tổng quan
Such, what, which, whose có thể đứng đầu cụm danh từ, làm từ hạn định giống a/the/my. Mỗi từ có chức năng riêng: such để nhấn mạnh, what để cảm thán hoặc hỏi, which để hỏi lựa chọn trong nhóm xác định, whose để hỏi hoặc chỉ sự sở hữu.
| Từ | Chức năng | Ví dụ |
|---|---|---|
| such | Nhấn mạnh: thật là, như thế | such a nice person, such good weather |
| what | Cảm thán; hỏi trong phạm vi mở | What a beautiful song! / What colour do you like? |
| which | Hỏi lựa chọn trong phạm vi giới hạn | Which bus goes to the airport? |
| whose | Hỏi chủ sở hữu; mệnh đề quan hệ sở hữu | Whose phone is this? / the girl whose father is a pilot |
1. Such
| Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|
| such a/an + (tính từ) + danh từ số ít | She is such a kind girl. / It was such a mess! |
| such + (tính từ) + danh từ số nhiều | They are such good friends. |
| such + (tính từ) + danh từ không đếm được | We had such terrible weather. |
| such ... that + mệnh đề (kết quả) | It was such a hot day that we stayed inside. |
2. What
Câu cảm thán
Ví dụ
What a lovely day!
What an interesting story!
What beautiful flowers!
What terrible weather!
What a/an + (tính từ) + danh từ số ít; what + (tính từ) + danh từ số nhiều/không đếm được (không có a).
Câu hỏi với what + danh từ
Ví dụ
What time is it?
What kind of music do you like?
What size do you wear?
What dùng khi phạm vi lựa chọn mở, không giới hạn.
3. Which
Ví dụ
Which colour do you prefer, red or blue?
Which of these books is yours?
Which team won?
Which dùng khi chọn trong một nhóm giới hạn, đã biết (có hoặc ngầm có các lựa chọn).
| what | which |
|---|---|
| Lựa chọn mở: What sport do you play? | Lựa chọn giới hạn: Which sport do you prefer, football or tennis? |
| Không dùng what of | Dùng được which of: which of you, which of the dresses |
4. Whose
Câu hỏi
Whose bag is this? – It's Lan's.
Whose shoes are these?
Whose + danh từ hỏi chủ sở hữu. Có thể bỏ danh từ: Whose is this?
Mệnh đề quan hệ
I met a man whose son is a famous singer.
The house whose roof is red belongs to my uncle.
Whose + danh từ thay cho his/her/its/their trong mệnh đề quan hệ.
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
Bài tập 1: Điền such, such a/an, what, what a/an
- ____ wonderful party it was!
- They are ____ friendly people.
- ____ awful noise!
- I've never seen ____ big dog.
- ____ delicious food!
- He told ____ funny jokes that we couldn't stop laughing.
Bài tập 2: Điền what, which hoặc whose
- ____ time does the film start?
- ____ umbrella is this? It was left in the classroom.
- ____ of these two jackets is cheaper?
- ____ kind of books do you read?
- That's the student ____ essay won the prize.
Bài tập 3: Viết lại câu
- The view is very beautiful. → What ...
- The questions were so difficult. → They were such ...
- The weather is very bad. → What ...
Đáp án
Bài tập 1
- What a
- such
- What an
- such a
- What
- such
Bài tập 2
- What
- Whose
- Which
- What
- whose
Bài tập 3
- What a beautiful view!
- They were such difficult questions.
- What bad weather!
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Another, other, others, the other, the others
Bài tiếp theo: Số từ và từ chỉ thứ tự
Xem tất cả bài học chủ điểm Mạo từ và từ hạn định (Articles & Determiners)
Câu hỏi thường gặp
such và so khác nhau thế nào?
Such đi với cụm có danh từ (such a nice day), so đi với tính từ hoặc trạng từ đứng một mình (The day is so nice).
Khi nào dùng What a, khi nào chỉ dùng What?
What a/an với danh từ đếm được số ít; chỉ What với danh từ số nhiều hoặc không đếm được: What a car! / What cars! / What weather!
what và which khác nhau thế nào khi hỏi?
What khi lựa chọn mở, không giới hạn; which khi chọn trong một nhóm đã biết hoặc có các phương án cụ thể.
whose dùng cho vật được không?
Được trong mệnh đề quan hệ: a house whose windows are broken. Văn trang trọng cũng có thể dùng of which.