Danh động từ sau giới từ (Preposition + V-ing): quy tắc, to là giới từ, bài tập có đáp án
Danh động từ sau giới từ (Preposition + V-ing): quy tắc: sau mọi giới từ (in, on, at, of, for, about, without, before, after, by...) động từ phải ở dạng V-ing. Các cụm tính từ/động từ/danh từ + giới từ + V-ing, trường hợp to là giới từ (look forward to doing, be used to doing, object to doing), by + V-ing (cách thức), lỗi thường gặp và bài tập.

Danh động từ sau giới từ (Preposition + V-ing): quy tắc: sau mọi giới từ (in, on, at, of, for, about, without, before, after, by...) động từ phải ở dạng V-ing. Các cụm tính từ/động từ/danh từ + giới từ + V-ing, trường hợp to là giới từ (look forward to doing, be used to doing, object to doing), by + V-ing (cách thức). Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Quy tắc
Ví dụ
She left without saying goodbye.
Thank you for coming.
I'm thinking about changing my job.
Before going to bed, I brush my teeth.
without, for, about, before là giới từ nên theo sau là V-ing.
Các nhóm thường gặp
| Nhóm | Ví dụ |
|---|---|
| Tính từ + giới từ + V-ing | good at swimming, interested in reading, afraid of flying, tired of waiting, fond of cooking |
| Động từ + giới từ + V-ing | think about moving, insist on paying, succeed in winning, apologise for being late |
| Danh từ + giới từ + V-ing | the idea of travelling, a chance of winning, the reason for leaving |
| Giới từ thời gian | after finishing, before leaving, since moving |
| Cách thức: by + V-ing | You can improve your English by reading every day. |
| Không làm: without + V-ing | He left without paying. |
| Thay vì: instead of + V-ing | Instead of driving, take the bus. |
Khi to là giới từ
To có thể là một phần của động từ nguyên mẫu (to go) hoặc là giới từ. Khi to là giới từ, theo sau phải là V-ing.
| Cụm (to là giới từ) | Ví dụ |
|---|---|
| look forward to | I look forward to hearing from you. |
| be / get used to | I'm used to getting up early. |
| object to | I object to being treated like a child. |
| be committed / devoted to | She is committed to helping the poor. |
| when it comes to | When it comes to cooking, he's the best. |
| in addition to | In addition to teaching, she writes books. |
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- She is good at ____ (draw).
- He went out without ____ (lock) the door.
- I'm looking forward to ____ (meet) you.
- You can save money by ____ (cook) at home.
- Instead of ____ (complain), try to find a solution.
- They're used to ____ (work) at night.
- Are you interested in ____ (join) our club?
Đáp án
- drawing
- locking
- meeting
- cooking
- complaining
- working
- joining
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Danh động từ làm tân ngữ
Bài tiếp theo: Động từ theo sau bởi V-ing
Xem tất cả bài học chủ điểm Danh động từ và động từ nguyên mẫu (Gerunds & Infinitives)
Câu hỏi thường gặp
Làm sao biết to là giới từ?
Nếu có thể thay V bằng một danh từ sau to mà câu vẫn đúng, to là giới từ: I'm used to the cold → I'm used to living here.
Danh động từ sau giới từ (Preposition + V-ing) là gì và dùng khi nào?
Danh động từ sau giới từ (Preposition + V-ing): quy tắc: sau mọi giới từ (in, on, at, of, for, about, without, before, after, by...) động từ phải ở dạng V-ing. Các cụm tính từ/động từ/danh từ + giới từ + V-ing, trường hợp to là giới từ (look forward to doing, be used to doing, object to doing), by + V-ing (cách thức). Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Lỗi thường gặp khi dùng danh động từ sau giới từ (preposition + v-ing) là gì?
Lỗi 1: V nguyên mẫu sau giới từ: Sai: Thank you for help me. / before go to school — Đúng: Thank you for helping me. / before going to school Lỗi 2: look forward to + V: Sai: I look forward to see you. — Đúng: I look forward to seeing you.
Cần nhớ gì về danh động từ sau giới từ (preposition + v-ing)?
Sau mọi giới từ dùng V-ing. Chú ý to là giới từ trong look forward to, be/get used to, object to, when it comes to → + V-ing. By + V-ing = bằng cách; without + V-ing = mà không.