Câu điều kiện trong văn nói và văn viết trang trọng: rút gọn, đảo ngữ, If so/If not, bài tập ôn tập
Câu điều kiện trong văn nói và văn viết trang tr: so sánh cách dùng câu điều kiện trong văn nói (rút gọn: If so, If not, If necessary, If possible; I'd...; If I was...) và văn viết trang trọng (đảo ngữ Should/Were/Had, provided that, on condition that, were to). Bảng tổng kết chủ điểm Câu điều kiện và bài tập ôn tập có đáp án.

Câu điều kiện trong văn nói và văn viết trang tr: so sánh cách dùng câu điều kiện trong văn nói (rút gọn: If so, If not, If necessary, If possible; I'd...; If I was...) và văn viết trang trọng (đảo ngữ Should/Were/Had, provided that, on condition that, were to). Bảng tổng kết chủ điểm Câu điều kiện và bài tập ôn tập có đáp án. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Văn nói: ngắn gọn, thân mật
| Đặc điểm | Ví dụ |
|---|---|
| Rút gọn If so / If not | Are you free tonight? If so, let's go out. If not, maybe tomorrow. |
| If + tính từ/phân từ | If necessary, call me. / If possible, come early. / If in doubt, ask. |
| Viết tắt | If I'd known, I'd have come. / I'll call if I'm late. |
| If I was (thay were) | If I was rich, I'd travel more. |
| Mệnh lệnh + and/or | Do that again and I'll tell Mum! |
Văn viết trang trọng
| Đặc điểm | Ví dụ |
|---|---|
| Đảo ngữ Should | Should you require assistance, please contact our staff. |
| Đảo ngữ Were / Were ... to | Were the government to raise taxes, consumption would fall. |
| Đảo ngữ Had | Had the company acted sooner, the crisis could have been avoided. |
| provided that / on condition that | The loan will be approved provided that all documents are submitted. |
| If I were (chuẩn) | If I were the minister, I would invest in education. |
Bảng tổng kết chủ điểm Câu điều kiện
| Loại | Mệnh đề if | Mệnh đề chính | Dùng cho |
|---|---|---|---|
| 0 | hiện tại đơn | hiện tại đơn | sự thật, quy luật |
| 1 | hiện tại đơn | will + V | có thể xảy ra |
| 2 | quá khứ đơn (were) | would + V | không thật ở hiện tại |
| 3 | had + V3 | would have + V3 | không thật ở quá khứ |
| Hỗn hợp | had + V3 / V2 | would + V / would have + V3 | thời gian khác nhau |
Bài tập ôn tập chủ điểm
- If you ____ (heat) ice, it ____ (melt).
- If it ____ (be) sunny tomorrow, we ____ (go) hiking.
- If I ____ (be) you, I ____ (not / do) that.
- If she ____ (leave) earlier, she ____ (not / miss) the train.
- If I ____ (take) that job last year, I ____ (live) in Hanoi now.
- ____ you need help, please call. (đảo ngữ)
- ____ I known, I would have come. (đảo ngữ)
- Take a jacket ____ it gets cold. (phòng khi)
- I'll lend you the money ____ you pay it back. (miễn là)
- ____ your help, I would have failed. (nếu không nhờ)
Đáp án
- heat ... melts
- is ... will go
- were ... wouldn't do
- had left ... wouldn't have missed
- had taken ... would live
- Should
- Had
- in case
- as long as / provided (that)
- But for / Without
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Cấu trúc but for, if it were not for, if it had not been for
Xem tất cả bài học chủ điểm Câu điều kiện (Conditional Sentences)
Câu hỏi thường gặp
If necessary có cần chủ ngữ không?
Không. If necessary / If possible / If so là cách rút gọn của if it is necessary / if it is possible / if that is so.
Câu điều kiện trong văn nói và văn viết trang tr là gì và dùng khi nào?
Câu điều kiện trong văn nói và văn viết trang tr: so sánh cách dùng câu điều kiện trong văn nói (rút gọn: If so, If not, If necessary, If possible; I'd...; If I was...) và văn viết trang trọng (đảo ngữ Should/Were/Had, provided that, on condition that, were to). Bảng tổng kết chủ điểm Câu điều kiện và bài tập ôn tập có đáp án. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Cần nhớ gì về câu điều kiện trong văn nói và văn viết trang tr?
Văn nói: If so/If not, If necessary, viết tắt, If I was. Văn viết trang trọng: đảo ngữ Should/Were/Had, provided that, on condition that, If I were. Nắm vững 4 loại cơ bản và câu hỗn hợp.
Có bài tập về câu điều kiện trong văn nói và văn viết trang tr không?
Có. Phần Bài tập thực hành ở cuối bài có đáp án để bạn tự kiểm tra.