Câu điều kiện kết hợp với modal verbs: can, may, might, could, should, must trong câu điều kiện
Câu điều kiện kết hợp với modal verbs: cách dùng động từ khuyết thiếu trong câu điều kiện các loại: loại 1 với can/may/might/should/must, loại 2 với could/might, loại 3 với could have/might have, modal trong mệnh đề if (If you can come..., If I could...). Bảng tổng hợp, sắc thái nghĩa và bài tập có đáp án.

Câu điều kiện kết hợp với modal verbs: cách dùng động từ khuyết thiếu trong câu điều kiện các loại: loại 1 với can/may/might/should/must, loại 2 với could/might, loại 3 với could have/might have, modal trong mệnh đề if (If you can come..., If I could...). Bảng tổng hợp, sắc thái nghĩa. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Modal trong mệnh đề chính
| Loại | Modal | Ví dụ |
|---|---|---|
| Loại 1 | can (khả năng, cho phép) | If you finish early, you can leave. |
| Loại 1 | may / might (có thể) | If it rains, the match might be cancelled. |
| Loại 1 | should / must (lời khuyên, bắt buộc) | If you feel sick, you should stay home. / If you want to pass, you must study. |
| Loại 2 | could (có thể) | If I had a car, I could drive you. |
| Loại 2 | might (có lẽ) | If you asked him, he might help. |
| Loại 3 | could have (đã có thể) | If I had known, I could have helped. |
| Loại 3 | might have (có lẽ đã) | If we had played better, we might have won. |
Modal trong mệnh đề if
Ví dụ
If you can come, please let me know. (nếu bạn có thể đến)
If I could speak Japanese, I would work in Tokyo. (nếu tôi có thể)
If you must smoke, go outside. (nếu nhất định phải)
If you should see him, say hello. (nếu chẳng may)
Mệnh đề if dùng được can, could, must, should với nghĩa riêng.
Sắc thái would / could / might
Ví dụ
If I had money, I would buy it. (chắc chắn mua)
If I had money, I could buy it. (có khả năng mua)
If I had money, I might buy it. (có lẽ mua)
Chọn modal để thể hiện mức độ chắc chắn.
Bài tập thực hành
- If you need help, you ____ (can) call me.
- If I had more time, I ____ (could / learn) the guitar.
- If she had trained harder, she ____ (might / win) the race.
- If you ____ (can) speak French, you would get the job.
- If you want to lose weight, you ____ (should / eat) less sugar.
Đáp án
- can
- could learn
- might have won
- could
- should eat
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: Câu điều kiện hàm ý
Bài tiếp theo: Phân biệt if và when
Xem tất cả bài học chủ điểm Câu điều kiện (Conditional Sentences)
Câu hỏi thường gặp
If I could và If I was able to khác nhau không?
Cùng nghĩa trong câu loại 2; If I could phổ biến hơn.
Câu điều kiện kết hợp với modal verbs là gì và dùng khi nào?
Câu điều kiện kết hợp với modal verbs: cách dùng động từ khuyết thiếu trong câu điều kiện các loại: loại 1 với can/may/might/should/must, loại 2 với could/might, loại 3 với could have/might have, modal trong mệnh đề if (If you can come..., If I could...). Bảng tổng hợp, sắc thái nghĩa. Cuối bài có bài tập thực hành kèm đáp án để bạn tự kiểm tra.
Cần nhớ gì về câu điều kiện kết hợp với modal verbs?
Loại 1: can/may/might/should/must + V. Loại 2: would/could/might + V. Loại 3: would/could/might have + V3. Mệnh đề if dùng được can/could/must/should.
Có bài tập về câu điều kiện kết hợp với modal verbs không?
Có. Phần Bài tập thực hành ở cuối bài có đáp án để bạn tự kiểm tra.