Whatever, whoever, wherever, however: dù cái gì, dù ai, dù ở đâu, dù thế nào, so sánh no matter, bài tập
Whatever, whoever, wherever, however (dù cái gì, dù ai, dù ở đâu, dù thế nào) là đại từ, trạng từ nối tạo mệnh đề nhượng bộ: Whatever you choose, I'll support you. Cách dùng, so sánh với no matter, whenever, whichever, lỗi thường gặp và bài tập.

Whatever, whoever, wherever, however là gì?
Whatever, whoever, wherever, however là các từ nối có đuôi -ever, nghĩa là 'dù cái gì, dù ai, dù ở đâu, dù thế nào', dùng để tạo mệnh đề nhượng bộ hoặc mệnh đề danh từ. Nghĩa của chúng gần như tương đương với no matter + từ để hỏi.
Ví dụ
Whatever you choose, I'll support you.
Whoever wins will get a prize.
However hard he tried, he couldn't open it.
However + adj / adv + S + V.
So sánh -ever và no matter
| Từ -ever | No matter | Ví dụ |
|---|---|---|
| whatever | no matter what | Whatever you do, ... |
| whoever | no matter who | Whoever calls, ... |
| wherever | no matter where | Wherever you go, ... |
| whenever | no matter when | Whenever you come, ... |
| whichever | no matter which | Whichever you pick, ... |
| however | no matter how | However tired you are, ... |
Whatever, whoever làm danh từ
Ví dụ
Whoever finishes first wins. (chủ ngữ)
I'll eat whatever you cook. (tân ngữ)
Khác no matter, các từ -ever có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ của mệnh đề danh từ.
Những lỗi thường gặp
Bài tập thực hành
- Điền: ___ you go, I'll find you. (wherever / whenever)
- Điền: ___ tired he is, he works. (however)
- Viết lại: No matter who knocks, don't open the door. (whoever)
- Chọn: I'll buy (whatever / whoever) you recommend.
- Sửa lỗi: However he tries hard, he fails.
Đáp án
- Wherever
- However
- Whoever knocks, don't open the door.
- whatever
- However hard he tries, he fails.
Tổng kết
Bài học liên quan
Bài trước: No matter what/who/where/how
Xem tất cả bài học chủ điểm Các cấu trúc nhượng bộ, tương phản và đối lập
Câu hỏi thường gặp
Whatever có nghĩa gì khi đứng riêng?
Thân mật: sao cũng được.
However ở đây có khác however nối câu không?
Khác: ở đây là trạng từ chỉ mức độ, theo sau adj.
Whenever khác when thế nào?
Whenever = mỗi khi, bất cứ khi nào.
Whichever có đi với danh từ không?
Có: whichever route you take.